Danh Sách Cựu Đại Tá Quân Lực Việt Nam Cộng Ḥa

(tìm kiếm tên theo vần abc tại đây: danh sách tên theo vần abc)
001Bồ Đại KỳTrưởng Pḥng Tham Mưu Phó Huấn Luyện Không Quân
002Bùi Cửu Viên(*)Chỉ Huy Trưởng Trung Tâm Huấn Luyện Hải Quân
003#$Bùi Dzinh(*)Cựu Tư Lệnh Sư Đoàn 9 (1963)
004Bùi HợpBộ Binh biệt phái qua ngành cảnh sát
005Bùi Đức Điềm(*)Biệt Phái Phủ Quốc Vụ Khanh khẩn hoang lập ấp
006Bùi Đức Mỹ(*)Không Đoàn Trưởng 33/5 Không Quân
007Bùi Đức Tài(*) Tỉnh Trưởng Tây Ninh (1975)
008Bùi Huy SảnhTrung Đoàn Trưởng Trung Đoàn 33 Sư Đoàn 21 (1975)
009Bùi Hữu ĐặngGiám Đốc Nha Tài Chánh, Tổng Nha Hành Ngân Kế, BQP
010Bùi Hữu Khiêm(*)Tham Mưu Trưởng Sư Đoàn 25 (1973)
011Bùi Hữu Thư(*)Tham Mưu Phó Quân Huấn Hải Quân
012Bùi Kim KhaTham Mưu Trưởng Sư Đoàn Nhảy Dù
013Bùi Kim NguyệtTư Lệnh Hải Quân Biệt Khu Thủ Đô
014Bùi Quan Khương(*)Tư Lệnh Sư Đoàn 4 Không Quân
015$Bùi Quang ĐịnhBộ Chiêu Hồi
016Bùi Quang HiềnThứ Trưởng Bộ Chiêu Hồi
017Bùi Quư Cảo(*)TGD Tài Chánh BQP, Quỹ Tiết Kiệm Quân Đội
018Bùi Thế HữuBộ Binh
019Bùi Trạch Dần(*)Liên Đoàn Trưởng Liên Đoàn A/SVSQ (1968), Chiến Đoàn Trưởng CĐ8, Snoul (1971)
020Bùi Trọng Huỳnh(*) Cục Trưởng Cục Truyền Tin
021Bùi Văn HuấnLực Lượng Đặc Biệt (1974)
022Bùi Văn MạnhGiám Sát Viên thuộc Giám Sát Viện,VNCH (1970-1975)
023Bùi Văn SảnhBộ Binh
024Bùi Văn TàiTỉnh Trưởng Tây Ninh (1975)
025Bùi Xuân LãngTrung Đoàn Trưởng Trung Đoàn 15 Sư Đoàn 9 (trước 1970)
026Bửu CátQuân Vận
027Bửu Hạp(*)Trung Tâm Trưởng Trung Tâm Hành Quân Quân Đoàn III
028$Bửu KhươngCHT Bộ Chỉ Huy 2 Tiếp Vận
029$Cao Đăng TườngCục Trưởng Cục Chính Huấn
030Cao Hữu DuyênKhóa 8 VBDL, em Tướng Cao Hảo Hớn
031Cao Hữu Nhuận(*)Trung Đoàn Trưởng Trung Đoàn 46, Sư Đoàn 25, tử trận tại Mặt Trận Đức Huệ
032$Cao Khắc Nhật(*)Trưởng Pḥng 3 QĐ1, tử nạn trực thăng tại đồi 31, Hạ Lào (2/1971)
033#Cao Mạnh ThắngChỉ Huy Trưởng Trường Truyền Tin
034Cao Minh ChâuChánh Sự Vụ Sở HCTC/ Nha Công Binh, em Tướng Cao Hảo Hớn
035Cao Nguyên Khoa(*)Chỉ Huy Phó Pháo Binh QĐ1
036Cao Thiện ChánhĐại Tá Dược Sĩ
037Cao Thông MinhKhông Quân Phụ Tá Truyền Tin Điện Tử
038Cao Văn Khanh(*)Giám Đốc Thương Cảng Sài Gòn
039Cao Văn Phước(*)Cục Phó Cục Quân Vận
040Cao Văn Thành(*)Chỉ Huy Trưởng Pháo Binh Sư Đoàn 18
041Cao Văn Ủy(*)Liên Đoàn trưởng Liên Đoàn 2 BĐQ
042Cao Xuân Hồng(*)Tư Lệnh Cảnh Vệ Vùng II
043$Cao Xuân VệBiệt Phái Bộ Quốc Phòng
044Cẩm Ngọc HuânTrung Đoàn Trưởng Trung Đoàn 5 Sư Đoàn 2
045Châu Hữu LộcPháo Binh gia nhập Không Quân
046Châu Văn TiênCựu Tỉnh Trưởng Gia Định
047Chu Văn HồCHT Trung Tâm Điện Toán Nhân Viên Phòng Tổng Quản Trị BTTM
048Chu Văn Sáng(*)Chánh Sở ANQĐ QĐ2
049Chung Văn BôngTỉnh Trưởng Định Tường
050Chung Minh KiếnTrưởng Pḥng Tùy Viên Quân Lực BQP
051Cổ Tấn Tinh ChâuTQLC, cựu TMT BKTĐ
052Dư Quốc LươngCựu CHT Sở Không Yểm (anh Tướng Dư Quốc Đống)
053Dư Ngọc ThanhThiết Đoàn 15 Kỵ Binh, Chiến Đoàn Trưởng CĐ315 giải tỏa căn cứ Đức Huệ (6/1974)
054Dư Thành NhựtTrưởng Phòng Hành Chánh Tiếp Vận Nha Đổng Lý BQP
055Dư Trí HùngHộ Tống Hạm Ngọc Hồi (1968)
056Dương Công LiêmLĐT Liên Đoàn 6 Công Binh Kiến Tạo
057Dương Đình Thụ(*)thuộc Cục Công Binh, Ủy Ban Liên Lạc Quân Sự 4 Bên
058Dương Hiếu Nghĩa(*)Cựu Tỉnh Trưởng Vĩnh Long
059Dương Hồng Tuân(*)Phụ Tá Hành Chánh Phủ Phó Tổng Thống (9/1967–7/1971)
060Dương KỳGiám Đốc Nha Tuyên Úy Tin Lành
061Dương Ngọc BảoBộ Tư Lệnh Tiền Phương Quân Đoàn IV
062#$Dương Phún SangChánh Thanh Tra Sư Đoàn 18
063Dương Quang Tiếp(*) Chánh Thanh Tra Cảnh Sát Dă Chiến BTL CSQG
064Dương Quí Phan(*)Quân Trấn Trưởng Sài G̣n (1955)
065Dương Thái Đồng(*)Chỉ Huy Phó Bộ Chỉ Huy Pháo Binh QLVNCH (1968)
066Dương Thanh SơnEm ruột Đại Tướng Dương Văn Minh, Trưởng Phòng 6 BTTM (1963)
067Dương Thiệu Hùng(*)Cựu Không Đoàn Trưởng 41
068Dương TiếuChánh Sở An Ninh Quân Đội Quân Khu 2
069Dương Văn Dần(*)Pháo Binh Khóa 2 Thủ Đức
070$Dương Văn ĐôChỉ Huy Trưởng Trường Thiết Giáp Binh (1972)
071$Dương Văn LýCông Binh, tốt nghiệp USA CGSC khóa 1967-1
072#Dương Văn Thụy(*)Dân Biểu Quốc Hội, đơn vị Bình Long
073Dương Văn Tư(*)SĐ 21 BB, gia nhập kháng chiến Phục Quốc từ trại tỵ nạn, chỉ huy Đồng Tiến I tháng 5/1985
074Dương Văn VinhỦy Ban Quốc Tế Đình Chiến 4 Phe
075$Đàm Quang Yêu(*)Chỉ Huy Trưởng Biệt Khu Quảng Đà (1966)
076Đàm Trung Mộc(*)Cựu Viện Trưởng Học Viện Cảnh Sát (1965/70)
077Đàm Văn Quư(*)Đặc Khu Trưởng ĐK B́nh Lâm, Phụ Tá Đặc Biệt TGĐ CSQG tử trận
078$Đàng Thiện NgônCựu Tỉnh Trưởng B́nh Thuận (1969), Chỉ Huy Trưởng Trung Tâm Hành Quân, BTTM
079Đào Bá PhướcCố ĐT Liên Đoàn Trưởng LĐ5 BĐQ (1968), liên hệ trong vụ hỏa tiễn bắn lầm.
080Đào Đức ChỉnhTham Mưu Trưởng Sư Đoàn 5 (1/1974), Tham Mưu Trưởng tại Trường Võ Bị Thủ Đức
081Đào Huy Ngọc(*)Không Quân, Cựu Chánh Văn Pḥng Phủ Tổng Thống
082$Đào Mộng XuânTỉnh Trưởng Quảng Tín
083$Đào Ngọc Điệp(*)Trường Chỉ Huy Tham Mưu Đà Lạt
084$Đào Ngọc ThọDân biểu Hạ Viện 1967-71. Cựu sĩ quan quân tiếp vụ.
085Đào Quang Hiển(*)Cảnh Sát Quốc Gia
086$Đào Trọng Tường(*)Thị Trưởng Đà Nẵng
087Đoàn BínhTùy Viên Quân Sự tại Thái Lan
088Đoàn Chí KhoanTiếp Vận Quân Đoàn I
089Đoàn Công Hậu(*)Tỉnh Trưởng Hậu Nghĩa
090Đoàn CưTrung Đoàn Trưởng Tr/Đoàn 32/SĐ21BB, tử trận tại Quận Kiên Hưng, Sóc Trăng năm 1972
091Đoàn Danh Tài(*)Hạm Trưởng Y Tế hạm HQ400
092Đoàn Ngọc BíchTổng Thanh Tra BTL Hải Quân
093Đoàn Văn BangGiám Đốc Trung Tâm Hành Quân Không Trợ 3 (1975)
094Đoàn Văn ĐệChỉ Huy Trưởng Phi Đoàn Bảo Trì và Yểm Trợ Sư Đoàn 5 Không Quân
095Đoàn Văn KiệuGiám Đốc Nha Tài Sản Quân Đội, Bộ Quốc Phòng
096Đoàn Văn NuGiám Đốc Nha Kỹ Thuật
097$Đoàn Viết LiêuPháo Binh Khóa 5 Đà Lạt
098Đăng Văn ThọTrưởng Khoa Quân Sự Chiến Lược Trường Cao Đẳng Quốc Phòng
099Đặng Cần ChánhPhó giám đốc và trưởng khối Kế Hoạch Trù liệu Hải Quân Công Xưởng VNCH
100Đặng Duy Lạc(*)KĐT Không Đoàn 62 Chiến Thuật
101Đặng Đình Đán(*)Cục Trưởng Cục Chính Huấn, Tổng Cục CTCT
102$Đặng Đ́nh ThụyTổng Cục Phó, Tổng Cục Quân Huấn
103Đặng Hưng LongLiên Đoàn Trưởng Liên Đoàn 25 Biệt Động Quân
104Đặng Hữu HiệpChánh Sở 4 ANKQ
105Đặng Hữu Hồng(*)Tỉnh Trưởng Quảng Đức (1964)
106Đặng Như TuyếtTRĐT Trung Đoàn 50 Sư Đoàn 25
107Đặng Phong ThanhTư Lệnh Biệt Khu 44 (?)
108Đặng Phương Thành(*)Trung Đoàn Trưởng 12/7
109Đặng Sỹ Vịnh(*)Trưởng ban Binh Địa Pḥng 2, được thuyên chuyển về Bộ Tư Lịnh Cảnh Sát Quốc Gia
110Đặng Tất KhiêmTrưởng Khối Quân Y/Hải Quân (1974)
111Đặng Trần Du(*)Giảng Viên/Tham Mưu Trung Cấp tại Trung Tâm Huấn Luyện Hải Quân, Sàig̣n
112Đặng Văn Hậu(*)Giám Đốc CH&TM Trung Cấp KQ
113Đặng Văn MinhPhó Tư-Lệnh Đặc-Cảnh Trung-Ương
114Đặng Văn Phước(*)Chỉ Huy Trưởng Không Đoàn 61 Chiến Thuật
115Đặng Văn Sơn(*)Tổng Thanh Tra Địa Phương Quân và Nghĩa Quân (1965)
116#Đặng Văn Tuy CHT BCH 3 Tiếp Vận, Trưởng Đoàn Thanh Tra BTTM (1975)
117Đinh Công ChấnHải Quân
118Đinh Sơn Thung(*)Cựu Giám Đốc Nha Nhân Viên BQP
119Đinh Thạch On(*)Tư Lệnh Phó SĐ5KQ
120#Đinh Văn Chung(*)Tham Mưu Phó CTCT Không Quân
121Đinh Văn Đệ(*)Chủ Tịch Ủy Ban Quốc Pḥng Hạ Viện. Điệp Viên VC
122Đinh Văn LợiQuân Cụ
121Đinh Xuân KếGiám Đốc Nha Hưu Bổng và Cấp Dưỡng Bộ Cựu chiến Binh
123$Đỗ Dương ThanhTrưởng Khối Huấn Luyện Trường Chỉ Huy Tham Mưu
124Đỗ Công Thành(*)Tỉnh Trưởng Phước Long (12/1974)
125$Đỗ Đ́nh Lũy(*)Chánh Võ Phòng Phủ Thủ Tướng
126Đỗ Đức Hạnh(*)Nhảy Dù
127Đỗ Đức MinhKhoá 14 ĐL - KQ
128Đỗ Đức TâmVõ Phòng, Phủ Tổng Thống
129#Đỗ Huệ(*)Tham Mưu Phó Chiến Tranh Chính Trị QĐ III (1968)
130Đỗ Khắc Mai(*)Cựu Tư Lệnh Không Quân
131Đỗ KiểmTham Mưu Phó Hành Quân Hải Quân
132Đỗ KỳTQLC, Tỉnh Trưởng Quảng Trị (1975)
133#$Đỗ Ngọc NhậnTổng Cục Phó Tổng Cục Quân Huấn,
134$Đỗ Quý HợpCHT căn cứ vùng Duyên Hải, kiêm CHT TTHL HQ Cam Ranh
135Đỗ Trang Phúc(*)Chỉ Huy Trưởng căn cứ Phan Rang (1973)
136Đố Trọng CươngCục Trưởng Cục Quân Nhu
137Đỗ Trọng Huề(*)Quân Nhu, tùng sự tại Phủ Tổng Thống
138#$Đỗ Trọng Thuần(*)Chỉ Huy Trưởng Trung Tâm Huấn Luyện Quốc Gia Đống Đa
139Đỗ TùngBQP, Quỹ Tiết Kiệm Quân Đội
140Đỗ Văn DiễnTỉnh Trưởng Phước Long (1960), tham gia cuộc đảo chánh của Tướng Lâm Văn Phát
141Đỗ Văn ĐínhBộ Binh
142Đỗ Văn RiChánh Văn Pḥng CHT TTHLKQ
143Đỗ Văn SáuTham Mưu Phó CTCT QĐ IV
144Đỗ Xuân Giụ Quân Y KQ kiêm Phụ Tá Quân Y/BTLQK, kiêm Phụ Tá KQ/Cục QY (1965-1972)
145Đỗ Xuân KhanhKhông Quân
146#Đỗ Xuân SinhCục Trưởng Cục Xã Hội, Tổng Cục Chiến Tranh Chính Trị
147Hà Dương HoánTham Mưu Phó Tài Chánh tại BTLKQ
148Hà Mai ViệtTrưởng Pḥng 3 QĐ1
149Hà Trọng TínBộ Binh
150Hà Văn Ngạc(*)Chỉ Huy Trưởng Hải Đội Tuần Dương
151Hà Xuân VịnhKhông Quân, Phụ Tá Tổng Giám Đốc CSQG (1968)
152Hàng Võ NgươnBộ Binh
153Hoàng Bá TấtTây Ninh Đồng Hương Hội
154$Hoàng Cơ Lân(*)Cựu Chỉ Huy Trưởng Trường Quân Y
155Hoàng Đắc Mua(*)Đại Diện Tướng Ngô Dzu cạnh Trung Tâm thường Trực Ủy Ban Phụng Hoàng QK II
156Hoàng Đạo Thế KiệtChánh Sở Thông Tin Điện Toán CTCT
157$Hoàng Đ́nh ThọCựu Tỉnh Trưởng B́nh Định, Trưởng Phòng 3/Quân Đoàn III (1975), di tản bằng trực thăng cùng Tướng Toàn
158$Hoàng Đức Ninh(*)Tĩnh Trưởng Bac̣ Liêu, Tư Lệnh Biệt Khu 44, Tùy viên Quân sự Bonn, Đức.
159Hoàng Gia CầuTổng Thanh Tra (con trai Đại Tá Wṿng A Sáng)
160#Hoàng Hữu Gia(*)CHP Trường Hạ Sĩ Quan Đồng Đế-Nha Trang (1970-71), Giám Đốc Nha Truyền Tin, Bộ Nội Vụ
161Hoàng Hữu Giang(*) Trưởng Khoa Chính Trị Trường Cao Đẳng Quốc Pḥng
162Hoàng Mạnh Đáng(*)Tham Mưu Trưởng Quân Đoàn 1
163Hoàng Ngọc BàoK4VBQG, Tùy viên QL tại Lào, CHT Kiểm Báo/KQVNCH
164Hoàng Ngọc LungTrưởng Pḥng 2 TTM
165Hoàng Ngọc TiêuCựu Cục Trưởng Tâm Lư Chiến(Cao Tiêu)
166Hoàng Thanh Nhă(*)KĐTrưởng KĐ23 Chiến Thuật SĐ3KQ
167Hoàng Thọ Nhu (BĐQ) Tỉnh Trưởng Pleiku
168Hoàng Thụy Năm(*)Bị Việt Cộng ám sát (1961)
169Hoàng Tích Thông(*)Tư Lệnh Phó Sư Đoàn 2BB
170$Hoàng Văn LuyệnSở Nhân Viên Bộ Quốc Phòng
171Hoàng Văn TỷPhó Cục Trưởng Tổng Cục Quân Huấn
172Hồ Đắc TrungCựu Tỉnh trưởng và Dân biểu Tây Ninh
173Hồ Hán SơnCao Đài Liên Minh
174Hồ Hồng NamThiết Giáp, Tổng Cụ̣c Chiến Tranh Chính Trị
175Hồ NghĩaTỉnh Trưởng Quảng Đức (1963)
176Hồ Ngọc Cẩn(*)Tỉnh Trưởng Chương Thiện
177$Hồ Ngọc Tâm Trưởng Ban Liên Lạc Quân Sự 4 Bên Vùng 1.
178Hồ Nhựt Quan(*)Chỉ Huy Trưởng Pháo Binh QĐ III (1968)
179Hồ Quang Nguyên(*)Chánh Sự Vụ Sở Nhân Huấn, Cục Quân Y (1971-1974).
180$Hồ Sĩ Khải(*)Chỉ Huy Trưởng Trường Pháo Binh Dục Mỹ
181Hồ Tấn Quyền(*)Cựu Tư Lệnh Hải Quân (1959-63)
182Hồ Tiêu(*) Tư Lệnh LLĐB sau cùng (1970)
183Hồ Văn Di HinhỦy Viên Thanh Niên 19/6/65
184Hồ Văn HiềnChỉ Huy Trưởng Trường Quân Cụ
185Hồ Văn HớnSĩ Quan Phòng Thủ Dinh Độc Lập
186#Hồ Văn LờiCựu Trưởng Pḥng 2 TTM
187Hồ Văn Tâm(*)Chỉ Huy Phó Pháo Binh Quân Đoàn III
188Hồ Văn ThànhChỉ Huy Trưởng Quân Vận Quân Khu 3
189Hồng Sơn Đông(*)Thượng Nghị Sĩ
190Huỳnh ẤnChỉ Huy Phó Tiếp Vận 1
191Huỳnh Công Tịnh ?
192Huỳnh Hiệp ThànhChánh Thẩm Tòa Án QS Sài G̣n trong vụ xét xử nhà văn Nhất Linh
193Huỳnh Huệ TínBộ Binh
194Huỳnh Hữu Ban(*)Trưởng Phòng 5 Bộ Tổng Tham Mưu
195Huỳnh Hữu HiềnCựu Tư Lệnh Không Quân
196$Huỳnh Long Phi(*)Cố ĐT Chỉ Huy Trưởng Pháo Binh Dù (1972)
197Huỳnh Minh Quang(*)Tham Mưu Phó Nhân Viên SĐ5KQ
198$Huỳnh Ngọc Diệp 1Tỉnh Trưởng Cần Thơ
199#$Huỳnh Ngọc Diệp 2Đổng Lư Văn Pḥng Bộ Nội Vụ
200Huỳnh Ngọc LangPhụ Tá Hành Chánh, Tổng Nha Nhân Lực, Bộ Quốc Phòng
201Huỳnh Thanh Sơn(*)Chỉ Huy Trưởng Cảnh Sát Quân Khu 4
202#Huỳnh Thao LượcTham Mưu Trưởng SĐ 18
203#Huỳnh Thu ToànGiám Đốc Lục Quân Công Xưởng
204Huỳnh Văn BânTrưởng Phòng 5 BTTM 1971-74
205Huỳnh Văn ChínhTư Lệnh Phó Hành Quân Sư Đoàn 9
206$Huỳnh Văn DụTrung Đoàn Trưởng Trung Đoàn 12, Sư Đoàn 7 ̣(1969-70)
207Huỳnh Văn ĐiềnTrung Đoàn phó Chiến Đoàn 52 thuộc Sư Đoàn 18 tử trận, trên đuờng triệt thoái từ Căn Cứ Cầu Cần Lê về An Lộc
208Huỳnh Văn Tám(*)Chỉ Huy Trưởng Trường Thiết Giáp tại Long Thành
209#$Huỳnh Văn Tồn(*)Cựu Tư Lệnh Sư Đoàn 7 BB
210Huỳnh Văn TưQuân Trấn Trưởng Sài G̣n (1965)
211$Huỳnh Vĩnh LạiChỉ Huy Trưởng Trường Sinh Ngữ Quân Đội
212Hứa Yến LếnTham Mưu Phó Tiếp Vận SĐ18
213$Kha Vãng HuyBộ Chỉ Huy Thiết Giáp
214$Khiếu Hữu Diêu(*)Cựu Tỉnh Trưởng Long Xuyên
215Khồng Văn TuyểnGiám Đốc Truyền Tin, Bộ Nội Vụ
216Khương Hữu Bá(*)Tư Lệnh Vùng 4 Sông Ng̣i, CHT Trung Tâm HL HQ, Nha Trang
217Khưu Đức Hùng(*)Phụ tá Tư lệnh SD 3 BB đặc trách Hành quân (1971)
218Kim KhanhGiám Đốc Nha Miên Vụ (1969-1971), cải danh Nha Phát Triển Sắc Tộc
219Lại Đức ChuẩnCựu Trưởng Pḥng 1 TTM
220Lại Đức NhiCục An Ninh Quân Đội
221Lại Văn Sang(*)Cựu Tổng Giám Đốc CSQG (Bìng Xuyên)
222Lại Văn Khuy(*)Cựu TrĐT 42/22, cựu Liên Đoàn Trưởng Liên Đoàn 925 ĐP
223Lâm Chánh Ngôn(*) Cựu TMTSĐ21 (73), cựu Tỉnh Trưởng Bạc Liêu (1966-1970)
224Lâm Duy Tiến Biệt Động Quân
225Lâm Quang ChinhQuyền Chánh Thanh Tra QĐ IV (1974-1975)
226$Lâm Quang Pḥng(*) Trưởng Toán C/LLĐB Vùng 2 Pleiku (1965), Giám Đốc Nha Thanh Niên
227Lâm Văn NghĩaCựu Chỉ Huy Phó CSĐT
228Lê Bá KhiếuTrung Đoàn Trưởng 4/2
229Lê Cảnh DiTham Mưu Trưởng SĐ1KQ
230Lê Cầu(*)Trung Đoàn Trưởng 47/22
231Lê Chí CườngTỉnh Trưởng An Xuyên (1969-1972)
232Lê Chí TínPháo Binh Khóa 6 Đà Lạt
233Lê Duy ChấtTrưởng Khối Văn Hóa Trường Võ Bị Đà Lạt
234Lê Đạt Công(*)Trưởng Pḥng 2 QĐ III (1968), Trưởng Pḥng 2 SĐ 21 (1971), Trưởng Pḥng 2 QĐ III (1974)
232Lê Đ́nh Luân(*)Chỉ Huy Trưởng Tình Báo 101 (1968-75)
235Lê Đình LụcGiám Đốc Nha Quân Pháp, Bộ Quốc Phòng
236Lê Đ́nh Quế(*)TMT TQLC
237Lê Đình TuyênTrưởng phòng Báo Chí Bộ Quốc Phòng từ năm 1965. Sĩ Quan Chiến Tranh chính Trị
238Lê Đức ĐạtTư Lệnh Sư Đoàn 23 (Cố CT 1972?)
239$Lê Huy LuyệnTrưởng Phòng Tiếp Vận, Bộ Quốc Phòng
240Lê Hữu ChíQuân Cảnh
241Lê Hữu Dõng(*)Tư Lệnh đầu tiên và sau cùng LL Đặc Nhiệm 99
242Lê Hữu Đức(*)Xử Lý Thường Vụ Sư Đoàn 23 (15/3/1975)
243Lê Hữu TiềnTrưởng Phòng 6 Bộ Tổng Tham Mưu
244Lê KhánhCựu TT Kiến Tường, Sa Đéc, Nha Trang (em Tướng Lê Nguyên Khang)
245$Lê Khắc Lư(*) Tham Mưu Trưởng QĐ2
246Lê Kim NgôCông Binh, Khóa 4 Võ Bị Đà Lạt
247Lê Kim SaCơ Khí Hải Quân
248Lê LiêmĐặc Ủy Trưởng Phủ Đặc Ủy Tình Báo Trung Ương trước ĐT Nguyễn Văn Y
249Lê Minh ChúcCông Binh
250Lê Minh HoàngTrưởng Pḥng 2, Bộ Tư Lệnh Không Quân
251$Lê Minh Luân(*)Trưởng Khối Kế Hoạch, Bộ Chỉ Huy Hành Quân Không Quân
252Lê Minh Quý(*)Phụ Tá Thanh Tra BTL CSQG
253Lê Mộng ChâuLiên Đoàn 20 Công Binh (1967)
254Lê Ngọc DuệTư Lệnh Không Đoàn 23 Chiến Thuật
255Lê Ngọc Đây(*)Tỉnh Trưởng Phong Dinh 1972-73, Liên Đoàn Trưởng Liên Đoàn A ở TTHL/QG Quang Trung
256$Lê Ngọc ĐịnhTham Mưu Trưởng Sư Đoàn 18 (1968), Phòng 5 BTTM (1974)
257Lê Ngọc Hy(*)Tham Mưu Trưởng Bộ Tư Lệnh Tiền Phương Quân Đoàn I
258Lê Ngọc QuỳnhLiên Đoàn Trưởng Liên Đoàn 7 Công Binh Kiến Tạo
259Lê Ngọc ThanhPhục Vụ tại Trường Bộ Binh
260Lê Ngọc TrụCựu Chỉ Huy Trưởng BĐQ QK4, liên hệ trong vụ hỏa tiễn bắn lầm.
261$Lê Ngũ HiệpTổng Giám Đốc Thanh Niên
262Lê Nguyên B́nh(*)Trưởng Pḥng 2 QĐ4
263Lê Nguyên Phu(*)Giám Đốc Nha Hiến Binh (1959)
264Lê Phú Phúc(*)Trưởng Phòng 6 Quân Đoàn IV
265$Lê Quang B́nh(*)TMT QĐ2 (1972)
266Lê Quang Hiền(*)Phụ Tá Ủy Ban Liên Lạc 4 Bên Trung Ương, Điệp viên VC
267Lê Quang MỹCựu Tư Lệnh Hải Quân (1955-57)
268Lê Quang NhơnChỉ Huy Trưởng T́nh Báo 101 (65–68), Chánh Sở An Ninh Quân Đội Quân Đoàn I
269Lê Quang Tung(*)Cựu Tư Lệnh LLĐB (1963)
270Lê Quang ThịTham Mưu Trưởng Chiến Tranh Chính Trị Sư Đoàn 1 Bộ Binh
271Lê Quang Trọng(*)Cựu Tư Lệnh Sư Đoàn 23 (1957)
272Lê Quư Dậu(*)Liên Đoàn Trưởng 21BĐQ
273Lê Quý ĐỏCục Trưởng Cục Quân Vận
274Lê Sơn ThanhChánh Sự Vụ Sở Nhân Viên Bộ Tư Lệnh Cảnh Sát Quốc Gia
275Lê Tấn PhướcBộ Binh
276Lê Tất Biên(*)Liên Đoàn Trưởng Liên Đoàn 23 BĐQ6
277Lê Thanh TruyềnTốt nghiệp Khóa 3 Sĩ Quan Hải Quân, Nhatrang, Việt Nam
278Lê Thành LiêmSĩ Quan Tùy Viên Bộ Quốc Phòng
279Lê Thọ TrungCựu Tham Mưu Trưởng Sư Đoàn 5 (trước Đại Tá Phạm Tường Chinh), Tỉnh Trưởng Sa Đéc
280Lê Thuần TríChánh Sở Quân Vụ Phủ Tổng Thống
281Lê Thương(*)Chỉ Huy Trưởng Pháo Binh SĐ2BB
282$Lê Trí TínCựu Tỉnh Trưởng Quảng Nam (1969)
283Lê Trọng Đàm(*)Tư Lệnh Đặc Cảnh Vùng 2
284Lê Trung Thành(*)Tỉnh Trưởng Vĩnh Long
285Lê Trung ThịnhGiám Đốc Nha Tuyên Úy Công Giáo
286Lê Tú TrúcCựu Tư Lệnh Cảnh Lực Vùng 1
287Lê Văn ChuânBan Liện Hợp Quân Sự
288Lê Văn ĐặngPhụ Tá Trường Thiếu Sinh Quân Vũng Tàu
289Lê Văn ĐệTrưởng Phòng Tài Ngân, Bộ Tổng Tham Mưu
290Lê Văn ĐínhTrung Đoàn Trưởng thuộc SĐ25, Tỉnh Trưởng Bến Tre
291Lê Văn HợiCông Binh
292Lê Văn Hưởng(*)Liên Đoàn Trưởng Liên Đoàn 231 Yêm Trợ Tiếp Vận Quân Đoàn II
293Lê Văn KhoaỦy viên chính phủ, toàn án quân sự đặc biệt, trong vụ xét xử nhà văn Nhất Linh
294Lê Văn KimTỉnh trưởng Kiến Ḥa,cựu TRĐT 10/7
295Lê Văn Mạnh(*)Tư Lệnh Phó Vùng II CT kiêm TMT Biệt Động Quân
296Lê Văn NămTỉnh Trưởng Long An (Vụ buôn lậu còi hụ Long An), Trung Đoàn Trưởng TĐ 14/SĐ 9(em CT Lê Văn Tư)
297Lê Văn NghĩaLiên Đoàn Trưởng LĐ30 Công Binh (1971)
298Lê Văn Ngọc(*)Lữ Đoàn Phó LĐ 1 Dù (An Lộc 1972), Tỉnh Trưởng Quảng Ngăi
399$Lê Văn Nhật CHT Trường HSQ Đồng Đế (1967)
300$Lê Văn NhiêuCục Trưởng Phủ Đặc Ủy Trung Ương T́nh Báo
301Lê Văn PhátLữ Đoàn Trưởng LĐ3 Dù
302Lê Văn Phú(*)Phụ Tá Chỉ Huy Trưởng Trường Bộ Binh Thủ Đức
303Lê Văn SâmChỉ Huy Trưởng Quân Cụ (1963)
304Lê Văn ThànhTỉnh Trưởng Darlac
305Lê Văn Thảo(*)Không Đoàn Trưởng 92 Chiến Thuật
306Lê Văn ThiênBộ Binh
307Lê Văn ThịnhBan Tham Mưu/Bộ Tư Lệnh Không Quân
308$Lê Văn Thọ(*)Phụ Tá Phòng Không
309Lê Văn Trang(*)Chỉ Huy Trưởng Pháo Binh QĐIII
310Lê Văn YênBộ Binh
311Lê Viết ĐiềuTrưởng Phòng 4 Sư ̣Đoàn 21 (1974)
312Lê Vĩnh ḤaGíam Đốc Đài Truyền H́nh Trung Ương
313Lê Xuân HiếuTrung Đoàn Trưởng 43/18
314Lê Xuân ThịnhTrưởng Khối Huấn Luyện TTHLKQ
315Lều Thọ CườngTư Lệnh Phó SĐ22
316Liêu Quang NghĩaCựu CHTrưởng Sở Liên Lạc, cựu TT Cà Mau
317Lộ Công Danh Chỉ huy trưởng trường Vơ bị Quốc gia sau khi triệt thoái khỏi Đà Lạt (1/4/1975)
318Lợi Nguyên TấnPhủ Đặc Ủy Trung Ương T́nh Báo
319Lữ Châu Thiệngốc thiếu sinh quân ĐaKao
320$Lữ Mộng ChiPḥng Tùy Viên Quân Lực, em Tướng Lữ Lan
321Lữ Phụng VânCựu Tiểu Khu Trưởng Tiểu Khu Pleiku (1956), Bộ Tổng Thanh Tra Bộ Tổng Tham Mưu
322Lương Bùi Tùng(*) Chỉ Huy Trưởng Thiết Giáp 1965-70
323Lương ChíLữ Đoàn Trưởng Lữ Đoàn 2 Thiết Giáp
324Lương Khánh ChíLĐT Liên Đoàn 73 QY (1972)
325Lương Thanh Tùng Tham Mưu Phó Tiếp Vận BTL Hải Quân
326Lưu Văn DũngLiên Đoàn 6 Công Binh
327Lưu Yểm(*)Cựu Tỉnh Trưởng kiêm TKT Biên Ḥa
328Lư Bá PhẩmTỉnh Trưởng Nha Trang (3/1975)
329Lư Đức QuânCựu Trung đoàn phó TRD 7 BB (1970), thăng cấp Đại tá sau trận An Lộc (4/1972), tử nạn trực thăng
330Lư Thái NhưChỉ Huy Trưởng Trung Tâm Huấn Luyện Vạn Kiếp (5/1965)
331Lý Trí TìnhKhông Quân
332Lư Trọng MỹTỉnh Trưởng Kiến Tường
333$Lư Trọng Song(*)Cận vệ của TT Diệm (1954-56), Tùy Viện Quân Lực tại Luân Đôn
334Lư Văn MinhQuân Cụ
335Mă Sanh NhơnChỉ Huy Trưởng TTHL/Chi Lăng-Châu Đốc (1973-1975)
336Mai Bắc ĐẩuEm vợ của Tướng Phạm Xuân Chiểu - Thư ký riêng khi Tướng Chiểu làm Đại Sứ tại Nam Hàn
337Mai Duy Thưởng(*)Chỉ Huy Trưởng Bộ Chỉ Huy 5 Tiếp Vận và Quân Trấn Cam Ranh
338Mai Văn Kiệt Quân Cụ
339Mai Viết TriếtThành Viên Phái Đoàn Ḥa Đàm Paris
340Mai Xuân Hậu(*)Tỉnh trưởng Kontum (5/1974)
341Nghiêm Xuân Húc Quân y trưởng KQ kiêm Phụ tá Quân y/Bộ Tư lệnh KQ kiêm Phụ tá KQ/Cục Quân y (1972-1975)
342$Ngô Hán Đồng(*)Tỉnh Trưởng Phan Rang
343Ngô Khắc LuânTrưởng Khối Tiếp Vận Bộ Tư Lệnh Hải Quân
344Ngô Kỳ Dũng(*)Chiến Đoàn Trưởng 52/18
345#$Ngô Lê TuệTư Lệnh Phó Sư Đoàn 5 (1971)
346Ngô Mạnh DuyênQuân Pháp
347Ngô Minh ChâuTrưởng Phòng 4 Tiếp Vận Quân Khu 1
348$Ngô Như Bích(*)Trưởng Khối Liên Hợp Quân Sự 2 bên ở Camp David Tân Sơn Nhất
349Ngô Tấn Nghĩa(*)Tỉnh Trưởng Bình Thuận (1969-1975)
350Ngô Thế Linh(*)Chỉ Huy Trưởng Sở Pḥng Vệ Duyên Hải
351Ngô Văn ChungTư Lệnh Phó Sư Đoàn 3 (1973)
352Ngô Văn Điều(*)Quyền Tham Mưu Trưởng Sư Đoàn 21 Bộ Binh
353Ngô Văn Định(*)Lữ Đoàn Trưởng 468 TQLC
354Ngô Văn HuếLiên Đoàn Trưởng Liên Đoàn 10 Công Binh Chiến Đấu
355Ngô Văn Hùng Trưởng khối Kế hoạch Tổng Cục Chiến tranh Chính trị
356Ngô Văn Hưng(*)Chỉ Huy Trưởng Pháo Binh Sư Đoàn 18
357$Ngô Văn Lợi(*)Tỉnh Trưởng Quảng Ngãi (1972) , TMT/SĐ1 (1974)
358Ngô Văn MinhTham Mưu Trưởng Biệt Khu Thủ Đô
359Ngô Xuân NghịCựu Chánh Sở Công Tác
360Nguyễn ẤmTư Lệnh Phó SĐ 2, Tỉnh Trưởng Quảng Trị
361Nguyễn Anh TuấnKhông Quân, Bộ Tư Lệnh Không Quân
362$Nguyễn Bá Mạnh HùngTrung Đoàn Trưởng 8/5
363Nguyễn Bá Th́n(Tự Long)(*) TLHQ QĐ3
364Nguyễn Bá ThịnhChiến Đoàn Trưởng Chiến Đoàn 52 thuộc Sư Đoàn 18 (trận An Lộc), Chỉ Huy Trưởng Trung Tâm Huấn Luyện Vạn Kiếp
365Nguyễn Bá ThọKhông đoàn trưởng Không quân
366Nguyễn Bá Trang(*)Tư Lệnh LLĐN 211
367Nguyễn Bá TrướcTỉnh Trưởng Phước Tuy
368Nguyễn Bé (hồi chánh) Chỉ Huy Trưởng TTHL Chí Linh
369Nguyễn Bình ThuầnTrưởng Khối Xây Dựng Nông Thôn, Bộ Tư Lệnh Quân Đoàn I
370Nguyễn Bình TrứKhông Đoàn Trưởng KĐ 10 Bảo Trì & Tiếp Liệu, Mất tích khi bay di tản khỏi Đà Nẵng (28/3/1975)
371Nguyễn Bùi QuangTrung Đoàn Trưởng 51/1BB
372Nguyễn Cao Quyền(*)Cựu Thẩm Phán Quân Sự
373$Nguyễn Cao TrườngPhó Trưởng Phòng 1 Bộ Tổng tham Mưu
374$Nguyễn CảVăn Phòng Phụ Tá An Ninh Phủ Tổng Thống
375Nguyễn Chí Hiếu(*)Trung Đoàn Trưởng 9/5 (1973)
376Nguyễn CôngTrưởng Pḥng 2 Quân Đoàn 3
377Nguyễn Công KhanhGiảng Viên tại Đại Học Quân Sự, Trưởng Phòng Điều Nghiên Quân Đoàn 3 (3/11/1973)
378Nguyễn Công TrựcBộ Binh
379Nguyễn Công Vĩnh(*)Cựu TRĐT 9 /5, Quân Vụ Trưởng Quân Vụ Thị Trấn Sàigòn
380Nguyễn Duệ DungTỉnh Trưởng Pleiku từ tháng 8 năm 1973
381Nguyễn DuyChánh Án Toàn Án Quân Sự Quân Khu I
382#Nguyễn Duy Bách(*)Tỉnh Trưởng Qui Nhơn (1970)
383Nguyễn Duy PhụngTư Lệnh Phó Sư Đoàn 5 Không Quân
384Nguyễn DươngTrưởng Pḥng Bảo Tŕ BTLKQ-TMP Tiếp Vận KQ
385Nguyễn Đăng Phương(*)Tỉnh Trưởng Tỉnh Châu Đốc
386Nguyễn Đăng Trọng(Dallas)
387Nguyễn Đình BáBộ Tổng Tham Mưu
388$Nguyễn Đình BảngThị Trưởng Cam Ranh
389Nguyễn Đình Bảo(*)Cố Tiểu Đoàn Trưởng 11 Dù
390Nguyễn Đình Giao(*)TMT SĐ6 KQ
391Nguyễn Đình HưngTruyền Tin
392#Nguyễn Đ́nh SáchLực Lượng Địa Phương Quân/Nghĩa Quân
393Nguyễn Đ́nh ThôngChỉ Huy Trường Quân Vận Quân Khu I
394Nguyễn Đ́nh Trí Ủy Viên Chánh Phủ
395Nguyễn Đình TuyênTrưởng Phòng Báo Chí Bộ Quốc Phòng
396Nguyễn Đ́nh Vinh Tư Lệnh Phó QK4, TMT QĐ4& QK4
397Nguyễn Đỗ Hải Chánh Sự Vụ Sở An Ninh Hải Quân
398Nguyễn Đức DungTư Lệnh Lữ Đoàn 1 Kỵ Binh, Tỉnh Trưởng Pleiku (1973-1/1975)
399Nguyễn Đức ĐểTrưởng Pḥng Tổng Quản Tổng Tham Mưu (1974)
400Nguyễn Đức Đệ(*)Cựu Trưởng Pḥng 2 TTM
401Nguyễn Đức Huy(*)Khóa 10 Đà Lạt, Dù, Trưởng Phòng 4,Nha Tiếp Vận, Bộ Tổng Tham Mưu
402Nguyễn Đức Khoái Chỉ Huy Trưởng BĐQ QK1
403Nguyễn Đức Vân(*)Hải Quân, Trường Chỉ Huy Tham Mưu
404Nguyễn Đức XuyênTrung Đoàn Trưởng Sư Đoàn 7
405Nguyễn Gia NgọcHành Chánh Tài Chánh
406Nguyễn Hàn TýQuân Cụ
407Nguyễn Hậu Thiện(*)Tỉnh Trưởng Quảng Đức (1973)
408$Nguyễn Hiền Điểm(*)Tùy Viên Quân Sự tại Hoa Thịnh Đốn
409Nguyễn Hiếu TrungChỉ Huy Trưởng Quân Cảnh (1965-1970)
410Nguyễn Ḥa Phùng Trung Tâm B́nh Định Phát Triển
411Nguyễn Hoàng NghĩaChỉ Huy Trưởng Trung Tâm Nhập Ngũ 1
412Nguyễn Hồng Đài Chánh Sở Kế Hoạch Tổng Cục Tiếp Vận ̣(con rể Tướng Dương Văn Minh)
413$Nguyễn HộTham Mưu Trưởng Sư Đoàn 1 (1962), Tư Lệnh Phó Quân Đoàn II (1972)
414Nguyễn Hồng Tuyền(*)Chỉ Huy Trưởng Căn Cứ 60 Phù Cát
415$Nguyễn Hợp ĐoànThị Trưởng Đà Lạt và Tỉnh Trưởng Tuyên Đức
416Nguyễn HuânTham Mưu Trưởng Sư Đoàn 1 Bộ Binh (1972), TMT/SĐ3 (1974)
417Nguyễn Hùng Khanh(*)CTCT - QĐ3
418Nguyễn Huy Hùng(*)Phụ Tá Tổng Cục Trưởng CTCT
419#Nguyễn Huy LợiCố Vấn Quân Sự tại Hòa Đàm Ba Lê, Nha Quân Pháp, Giảng Viên Đại Học Quân Sự Đà Lạt
420Nguyễn Hữu BầuĐổng Lý Văn Phòng BQP, Cục Trưởng Cục Quân Nhu
421Nguyễn Hữu CóChỉ Huy Trưởng Yếu Khu Trần Hưng Đạo
422$Nguyễn Hữu Duệ(*)Tỉnh Trưởng Thừa Thiên (1974-75)
423Nguyễn Hữu ĐạmTiếp Vận (kho săng quân đội)
424Nguyễn Hữu ĐiềnCục Trưởng Quân Tiếp Vụ
425Nguyễn Hữu ĐínhCục Trưởng Cục Tiếp Vụ
426Nguyễn Hữu HậuTổng Thanh Tra Không Quân
427$Nguyễn Hữu KiểmTham Mưu Trưởng Sư Đoàn 5 (1973), Tư Lệnh Phó SĐ 21 (1975)
428Nguyễn Hữu LungNguyên Quân Trấn Trưởng Sàigòn-Gia-Định
429#$Nguyễn Hữu MaiTrưởng Phòng 6 Bộ Tổng Tham Mưu
430Nguyễn Hữu Phụng(*)Chỉ Huy Trưởng Truyền Tin Quân Đoàn III
431Nguyễn Hữu Phước(*)Chỉ Huy Trưởng Trung Tâm Huấn Luyện Định Tường (Hưu trí 1973)
432Nguyễn Hữu Phước Tổng Quản Trị Bộ Quốc Phòng
433Nguyễn Hữu PhướcChỉ Huy Trưởng Quân Cảnh (1973)
434Nguyễn Hữu ThônPhụ Tá Khối Nhân Viên Bộ Tư Lệnh Không Quân
435Nguyễn Hữu Thông(*)Trung Đoàn Trưởng 42/22
436$Nguyễn Hữu ToánChỉ Huy Trưởng TTHL/Lam Sơn-Khánh Ḥa
437Nguyễn Hữu Xuân(*)Tư Lệnh Phó Vùng 1 Duyên Hải
438Nguyễn Khái(*)Viện Trưởng Tổng Y Viện Cộng Ḥa
439Nguyễn Khắc NgọcTham Mưu Phó Huấn Luyện Không Quân
440#$Nguyễn Khắc TuânCựu TT Châu Đốc,TMT BTTM (29-04-75)
441Nguyễn Khắc Thiệu(*)Cựu Chỉ Huy Trưởng Pháo Binh SĐ7
442Nguyễn Khắc Trường Quyền Tham Mưu Trưởng BTL BĐQ (1973)
443Nguyễn Khoa Bảo(*)Tham Mưu Trưởng Sư Đoàn 2
444Nguyễn Khuyến(*)Chánh Sở 3 ANQĐ
445$Nguyễn KhươngNguyên Chỉ Huy Trưởng Truyền Tin
446Nguyễn Kim Bào(*)Cục Phó Cục Xã Hội, Tổng Cục Chiến Tranh Chính Trị
447Nguyễn Kim ĐịnhLữ Đoàn Trưởng 3 Kỵ Binh QĐ III (1973)
448Nguyễn Kim Hương Giang(*)Chỉ Huy Trưởng TTHL Cảnh Sát Quốc Gia
449Nguyễn Kim Tây(*)Liên Đoàn Trưởng LĐ6 BĐQ
450Nguyễn Kỳ NguyệnChánh Văn Pḥng Đại Tướng TTMT
451Nguyễn Lễ TínEm Đại Tá Nguyễn Lễ Trí
452Nguyễn Lễ TríCục Trưởng Cục Xã Hội, Tổng Cục Chiến Tranh Chính Trị
453$Nguyễn Linh Chiêu(*) TT Sóc Trăng 59, Tùy Viên QSTĐS HK (1969)
454Nguyễn Lương Khương(*)Chánh Thanh Tra SĐ2
455Nguyễn Lương TàiCựu Giám Đốc Nha TTQP/Tổng Nha
456Nguyễn Mạnh ĐĩnhTổng Nha Tài Chánh, BQP, Quỹ Tiết Kiệm Quân Đội
457Nguyễn Mạnh ThắngTruyền Tin, Bộ Tổng Tham Mưu
458Nguyễn Mạnh Tường(*)TL Hành Quân SĐ 5
459Nguyễn Mâu(*)Tư Lệnh Cảnh Lực Trung Ương
460#Nguyễn Minh KhenTrường Cao Đẳng Quốc Phòng
461Nguyễn Minh TiênKhông Quân
462Nguyễn Minh Tiến Chỉ Huy Trưởng Sơ Liên Lạc/Nha Kỹ Thuật
463Nguyễn Mộng Bích Giám Đốc Nha Quân Pháp
464Nguyễn Mộng HùngTỉnh Trưởng B́nh Định
465Nguyễn Năng Bảo(*)Lữ Đoàn Trưởng 147 TQLC
466$Nguyễn Ngọc ĐiệpTỉnh Trưởng Bạc Liêu
467Nguyễn Ngọc ĐĩnhBộ Tổng Tham Mưu
468#Nguyễn Ngọc Khôi(*)Chỉ Huy Trưởng LBPVP Tổng Thống (1963)
469Nguyễn Ngọc Quỳnh(*)Cựu Tư Lệnh Vùng 3 Sông Ng̣i
470Nguyễn Ngọc Quỳnh(*)Bộ Binh, từng phục vụ tại Sư ̣Đoàn 1(1960-63?)
471Nguyễn Ngọc Rắc(*)Hạm Trưởng Soái Hạm, Khu Trục Hạm Trần Hưng Đạo, HQ1
472$Nguyễn Ngọc Sáu(*)Chỉ Huy Trưởng Pháo Binh Quân Đoàn 2
$Nguyễn Ngọc XuânCơ Khí, Chỉ-Huy-Trưởng Căn-Cứ Tiếp-Vận Hải Quân Vùng IV
473Nguyễn Ngọc ThiệtChỉ Huy Trưởng Quân Cảnh (1970)
474Nguyễn Ngọc ThụBộ Binh
475Nguyễn Như KiệtQuân Cụ, biệt phái Bộ Quốc Phòng
476Nguyễn PhánTrưởng Phòng Tổng Quản Trị Quân Đoàn II
477Nguyễn Phẩm Bường(*)Trưởng Phòng Thanh Tra Sư Đoàn Dù
478$Nguyễn Phi PhụngGiám Đốc Nha Hối Đoái
479Nguyễn PhổTư Lệnh Hải Quân Vùng 2 Duyên Hải
480Nguyễn Phú HữuTỉnh Trưởng Pleiku (1972)
481#$Nguyễn Phú SanhPhụ Tá Nhân Huấn Bộ Tư Lệnh Cảnh Sát Quốc Gia
482Nguyễn Phước NhungChánh Sở Động Viên 3, Tổng Nha Nhân Lực, Bộ Quốc Phòng
483Nguyễn Quang Chiểu(*)Chánh Thanh Tra thuộc Quân Đoàn III
484Nguyễn Quang HoànhTư Lệnh Quân Khu 2 (1954)
485Nguyễn Quang HồngCông Binh
486$Nguyễn Quang KiệtChỉ Huy Phó BTL BĐQ (1973)
487Nguyễn Quang NguyênThiết Giáp
488Nguyễn Quang NinhKhông Đoàn Trưởng SĐ4 KQ
489Nguyễn Quang QuyềnQuân Cụ
490Nguyễn Quang Sanh(*)Cựu TGĐ CSQG từ 09/1964 đến 11/1964, Nha Quân Pháp
491Nguyễn Quang ThôngTư Lệnh SĐ5BB (3-5/1958), Tỉnh Trưởng Tây Ninh (1967), Tùy viên quân sự Ṭa Đại sứ VNCH tại Tây Đức
492Nguyễn Quang Tri(*)Phụ Tá Phòng Không, Bộ Tư Lệnh Không Quân
493#Nguyễn Quốc DiTổng Cục Trưởng Tổng Cục Chiến Tranh Chính Trị
494$Nguyễn Quốc HưngChỉ Huy Trường Hành Quân Không Quân (1975)
495Nguyễn Quốc Quỳnh(*)Chỉ Huy Trưởng Trường Đại Học Chiến Tranh Chính Trị
496Nguyễn Quốc Thanh(*)Chỉ Huy Trưởng Đặc Khu Rừng Sát
497$Nguyễn Quốc TuấnNhảy Dù, Trưởng Phòng 1 Bộ Tổng Tham Mưu
498Nguyễn Quý ToảnChỉ Huy Trưởng Quân Cụ Đệ Nhất Quân Khu
499Nguyễn Sĩ TúcChỉ Huy Trưởng Tổng Quản Trị
500Nguyễn SùngGiám Đốc Hành Chánh Tài Chánh
501$Nguyễn Tài LâmGiám Đốc Nha Quản Trị CBXDNT
502Nguyễn Tâm PhátQuân Vận
503Nguyễn Tấn CườngCảnh Sát Quốc Gia
504Nguyễn Tấn HồngY Sí Trưởng Không Quân (1961-1965)
505Nguyễn Tất ThịnhDân Biểu Quốc Hội
506Nguyễn Thanh NghịCục Trưởng Cục Công Binh (29/4/1975)
507Nguyễn Thanh Tùng (Mai đen) Giám Đốc T́nh Báo Quốc Ngoại
508Nguyễn Thành Chí(*)Trưởng Phòng Quản Trị Nhân Viên Bộ Quốc Phòng
509Nguyễn Thành Chuẩn(*)Chỉ Huy Trưởng BĐQ QK3
510Nguyễn Thành Trí(*)Tư Lệnh Phó Sư Đoàn TQLC
511Nguyễn Thành Yên(*)TLP TQLC (68), Phụ Tá HQ TLQĐ1 (1970)
512Nguyễn Thế Lương(*)Lữ Đoàn Trưởng 369 TQLC
513Nguyễn Thế Nhã(*)Trung Đoàn Trưởng Trung Đoàn 54/SĐ1 (73-74)
514$Nguyễn Thế NhưChỉ Huy Trưởng Trung Tâm Huấn Luyện Đồng Đế (1957)
515Nguyễn Thế ThânPhi Đoàn Trưởng Phi Đoàn C.119 và C.123 thuộc Sư Đoàn 5 Không Quân tử trận trong trận An Lộc năm 1972.
516Nguyễn Thế TrìnhHành Chánh Tài Chánh
517Nguyễn Thế TỵBộ Binh
518Nguyễn ThiệnAn Ninh Quân Đội
519Nguyễn Thiện NghịCục Trưởng Cục Công Binh
520Nguyễn Thiều(*)Trung Đoàn Trưởng Trung Đoàn 41 Sư Đoàn 22
521$Nguyễn Thọ Lập(*)Bộ Tư lệnh Quân đoàn 3 đặc trách Địa phương quân-Nghĩa quân (1971)
522Nguyễn Thông ThànhTỉnh & Tiểu Khu Trưởng B́nh Long
523Nguyễn Thới LaiTham Mưu Phó Hành Quân SĐ2
524Nguyễn Thu Lương(*)Lữ Đoàn Trưởng 2 Dù
525Nguyễn Thuế Hiệp Cục Quân Nhu
526Nguyễn Thúc Hùng Quân Sự Vụ Trưởng VBQG
527$Nguyễn Tiến Lộc(*)Trưởng Ban Liên Hợp Quân Sự Hai bên tại QĐ 4 Cần Thơ
528Nguyễn Trí TrãiKhông Quân
529Nguyễn Trí VạngTrưởng Phòng Hành Chánh và Tiếp Vận, Nha Đổng Lý, Bộ Quốc Phòng
530Nguyễn Trọng BảoTham mưu trưởng SD ND (1966), tử nạn trực thăng (8/1972)
531Nguyễn Trọng HiệpCHT TTHL Nha Trang (8/71-1/73), TMP CTCT, BTL HQ
532Nguyễn Trọng HồngCựu Chánh Văn Pḥng Thủ Tướng TTKhiêm
533Nguyễn Trọng KínhLiên Đoàn Trưởng Liên Đoàn 6 Công Binh Kiến Tạo (Quy Nhơn)
534Nguyễn Trọng Liệu Chánh Án Ṭa Án Quân Sự
535Nguyễn Trọng Luật(*) Tỉnh Trưởng Đarlac
536Nguyễn Trọng ṬngBộ Tổng Tham Mưu
537Nguyễn Trung ChánhBộ Binh
538Nguyễn Trung SơnKhông Đoàn Trưởng Không Đoàn Yểm Cứ, SĐ5KQ
539Nguyễn Trung ThànhBộ Binh
540Nguyễn TúKhông Đoàn Trưởng Bảo Tŕ & Tiếp Liệu SĐ5KQ
541Nguyễn TuấnChỉ Huy Trưởng Trường Thiết Giáp (04/1968-02/1969)
542Nguyễn Tuấn Phát(*) Chỉ Huy Trưởng Trường Quân Y (1964)
543Nguyễn Tuyên(*)Cựu Chỉ Huy Trưởng Ngự Lâm Quân
544Nguyễn Tử Đóa(*)Cục Trưởng Cục Quân Nhu, Phó Trưởng Đoàn Quân Sự Bốn Bên Việt Nam (Trưởng Đoàn là CT Phan Hòa Hiệp)
545Nguyễn Tử Khanh(*)Cục Trưởng Cục Quân Vận
546Nguyễn TựQuốc Phòng
547Nguyễn Vạng Thọ(*)Chánh Án Tòa Án Quân Sự Đặc Biệt
548Nguyễn VânHải Quân, Trưởng Khối Văn Hóa Vụ, Trường Vơ Bị Đàlạt
549Nguyễn Văn AnTrưởng Phái Bộ QS VNCH & UBKSĐC
550Nguyễn Văn ÁnhTMT Hải Quân biệt phái sang Phủ Thủ Tướng
551Nguyễn Văn ÂnChánh Văn Phòng Tổng Tham Mưu Phó, đã giải ngũ
552Nguyễn Văn BaTrưởng Khối Nhân Viên thuộc BTL KQ
553Nguyễn Văn BáTỉnh Trưởng Tuy Ḥa, Tùy Viên Quân Sự tại Nhật Bản
554Nguyễn Văn BáChỉ Huy Trưởng Căn Cứ Không Quân Phan Rang (KĐ72CT, 1972)
555$Nguyễn Văn BạchLiên Đoàn 20 Công Binh Chiến Đấu (1962)
556Nguyễn Văn BảoLiên Đoàn 7 Công Binh Kiến Tạo
557Nguyễn Văn BeBiệt Phái Tổng Nha Cảnh Sát
558Nguyễn Văn BêBộ Binh
559Nguyễn Văn BíchTổng Cục Quân Huấn
560Nguyễn Văn Biết Tỉnh Trưởng Bạc Liêu
561Nguyễn Văn BiếtLiên Đoàn Trưởng 31 BĐQ
562Nguyễn Văn Bút(*)KĐT/KĐ72CT/SĐ6KQ
563Nguyễn Văn CanPhụ Tá Huấn Luyện Trung Tâm Huấn Luyện Quang Trung
564Nguyễn Văn ChiênTổng Nha Hành Ngân Kế, Bộ Quốc Phòng
565Nguyễn Văn ChiếuTòa Án Quân Sự QK4
566Nguyễn Văn ChínTham Mưu Phó Hành-Quân SĐ4KQ
567Nguyễn Văn ChuyênTrung Đoàn Trưởng 49/25 (1968), Tỉnh Trưởng Long Khánh (1972), Bộ Phát Triển Dinh Điền và Xây Dựng Xã Ấp (1973)
568Nguyễn Văn Của(*)Tỉnh Trưởng Bình Dương
569Nguyễn Văn CủaThiết Giáp, Tỉnh Trưởng Châu Đốc
570Nguyễn Văn Cư(*)Chi Khu Trưởng Mỏ Cày, Kiến Hòa (1970-1972)
571Nguyễn Văn ĐạiChỉ Huy Trưởng TTHL/BĐQ/Dục Mỹ
572Nguyễn Văn ĐỉnhCố ĐT tử trận tại TTM năm 1968
573Nguyễn Văn ĐôChỉ Huy Trường Quân Khuyển
574Nguyễn Văn ĐôngChánh Văn Phòng Tổng Tham Mưu Phó
575Nguyễn Văn Đồng(*)Lữ Đoàn Trưởng 2 Thiết Kỵ (1975)
576Nguyễn Văn ĐứcQuân Pháp, Tùy Viên Tổng Thống Thiệu
577Nguyễn Văn ĐứcTư Lệnh Phó Biệt Khu 44 (1970)
578Nguyễn Văn Đương(*)Liên Đoàn Trưởng LĐ5 BĐQ (3/1971)
579Nguyễn Văn Giám(*)Tư Lệnh BKTĐ
580Nguyễn Văn HaiCựu Chánh Sở Công Tác (sau Ngô Thế Linh, trước Ngô Xuân Nghị)
581Nguyễn Văn HảiTrung Đoàn Trưởng 16/9(1973)
582Nguyễn Văn HãnGiám Đốc An Ninh Quân Đội Quân Khu 2
583$Nguyễn Văn HạoChánh văn Phòng của Tướng Vỹ, BT/BQP
584Nguyễn Văn Hạp(*)Chỉ Huy Trưởng Hành Chánh Tài Chánh
585Nguyễn Văn HiệpCựu Liên Đoàn Trưởng LĐ1BĐQ (1971)
586Nguyễn Văn HòaBộ Binh
587Nguyễn Văn HoàngTrưởng Khối Dân Sự Vụ BTTM8
588Nguyễn Văn HọcKhối tình báo Cục an ninh Quân đội (1968)
589Nguyễn Văn HớnTư Lệnh Phó V2HD
590#Nguyễn Văn HuấnChỉ Huy Phó Trung Tâm Huấn Luyện Quang Trung
591Nguyễn Văn HuệVăn Hóa Vụ Trưởng VBDL (1972)
592Nguyễn Văn Huy(*)Cựu Liên ĐT LĐ 1& 4BĐQ cựu TT Kiến Tường
593Nguyễn Văn HữuPhòng 2 Tổng Tham Mưu
594Nguyễn Văn KhảiGiám Đốc Nha Địa Dư Đà Lạt
595Nguyễn Văn KhươngChỉ Huy Trưởng BCH 1 Tiếp Vận QĐ1
596$Nguyễn Văn KiểmTrung Đoàn Trưởng Trung Đoàn 31/SĐ21 (4/1972)
597Nguyễn Văn KimCố Vấn Pháp Luật cho Phía VNCH trong Phái Đoàn Ủy Hội Quân Sự Hai Bên
598Nguyễn Văn Kinh Chỉ Huy Trưởng Liên Đoàn Tuần Giang
599Nguyễn Văn KinhChỉ Huy Trưởng Quân Cảnh (1974-1975)
600Nguyễn Văn LãmTrung Đoàn Trưởng 15/9(1973)
601Nguyễn Văn LêTham Mưu Phó Hành Quân Không Quân
602Nguyễn Văn LêLiên Đoàn 65 Truyền Tin
603Nguyễn Văn Lịch(*)Giám đốc Hải Quân Công Xưởng
604#Nguyễn Văn LongQuân Vận
605$Nguyễn Văn LộcTư Lệnh Sư Đoàn 106 BĐQ
606Nguyễn Văn LuậnCố ĐT Cựu Giám Đốc Cảnh Sát Đô Thành
607Nguyễn Văn LuậnGiám Đốc Nha CACS Cao Nguyên Trung Phần
608Nguyễn Văn LuậtTiếp Vận
609Nguyễn Văn Luông Chỉ Huy Trưởng CS Khu 3 Biên Ḥa
610Nguyễn Văn MayTư Lệnh Vùng 5 Duyên Hải
611Nguyễn Văn MânCựu Tỉnh Trưởng Long Xuyên
612Nguyễn Văn MầuGiám Đốc Nha Quân Pháp (1954), Bộ Trưởng Tư Pháp ̣(1964) thời Tướng Nguyễn Khánh
613Nguyễn Văn MinhGốc Dù, Cựu Chánh Sở Liên Lạc
614Nguyễn Văn MôTham Mưu Trưởng Vùng 1 (1966)
615Nguyễn Văn NamGiám Đốc Đài Phát Thanh Quân Đội, Tình báo địch vận
616Nguyễn Văn NgọcTham Mưu Phó Hành Quân BTLKQ
617Nguyễn Văn NgưuThượng Nghị Sĩ
618Nguyễn Văn NhờChỉ Huy Trưởng BCH4/Tiếp Vận-Cần Thơ
619Nguyễn Văn PhátQuân Y
620Nguyễn Văn Phiên(*)Giám Đốc Nha Hành Chánh Pháp Chế, Tổng Nha Tài Chánh và Thanh Tra Quân Phí, BQP
621Nguyễn Văn PhôTrưởng Phòng 2 Quân Đoàn I
622Nguyễn Văn PhúcTổng Cục Chiến Tranh Chính Trị
623Nguyễn Văn QuýCông Binh
624Nguyễn Văn SangBQP, Quỹ Tiết Kiệm Quân Đội
625Nguyễn Văn Sảo(*)Chánh Sở An Ninh Quân Đội QĐIV (1972-1975)
626Nguyễn Văn SơnBộ Binh
627Nguyễn Văn Sử(*)Trưởng Quân Sự Vụ VBQG
628Nguyễn Văn TámChỉ Huy Trưởng Trường Công Binh Bình Dương
629Nguyễn Văn TâmChỉ Huy Trưởng Trung Đoàn 31 Sư Đoàn 21 (1973)
630Nguyễn Văn Tấn(*)Chánh Sở ANHQ, quyền TLHQ vào giờ chót
631Nguyễn Văn TâyPhụ Tá Điều Hành Phủ Đặc Ủy Tình Báo
632Nguyễn Văn Thành Cựu Tỉnh Trưởng kiêm TKT Hậu Nghĩa
633Nguyễn Văn ThànhNha Quân Pháp
634Nguyễn Văn Thi(*)Tham Mưu Trưởng Pháo Binh
635Nguyễn Văn ThìBộ Binh
636Nguyễn Văn Thiện Tư Lệnh Vùng 4 Duyên Hải
637$Nguyễn Văn Thiện(*)CHT Thiết Giáp Binh kiêm TT Đà Nẵng
638Nguyễn Văn ThịnhGiám Đốc Trung Tâm Điều Hành Viễn Liên
639Nguyễn Văn Thọ(*)Cựu Lữ Đoàn Trưởng 3 Dù
640Nguyễn Văn Thọ(*)Chỉ Huy Trưởng Pháo Binh Quân Đoàn 4
641Nguyễn Văn Thông(*)Tư Lệnh LL Trung Ương 214
642Nguyễn Văn ThuHải Quân, biệt phái Tổng Cục Tiếp Vận, Bộ Tổng Tham Mưu
643Nguyễn Văn ThụCựu Chỉ Huy Trưởng LBPV Phủ TT
644Nguyễn Văn ThừaTrung Đoàn Trưởng 49/25(1973)
645Nguyễn Văn ThữuBộ Binh
646#Nguyễn Văn TồnCựu Tỉnh Trưởng Gia Định (1968), Tham mưu phó Bộ Chỉ Huy Thiết giáp
647$Nguyễn Văn Trân(*)Pháo Binh, Tham Mưu Trưởng SĐ22 (1970)
648Nguyễn Văn TrungBộ Chỉ Huy Kỹ Thuật và Tiếp Vận Không Quân
649Nguyễn Văn TuấnTổng Quản Trị
650$Nguyễn Văn TưTỉnh Trưởng Ninh Thuận
651Nguyễn Văn TưThiết Vận
652Nguyễn Văn Tường(*)Chỉ Huy Trưởng Pháo Binh Nhảy Dù (4/1971;1973-75)
653Nguyễn Văn TườngTư Lệnh Phó Sư Đoàn 3 KQ
654Nguyễn Văn ƯngChỉ Huy Trưởng Thiếu Sinh Quân
655Nguyễn Văn ViênThanh Tra Phủ Thủ Tướng
656Nguyễn Văn ViênTiếp Vận
657Nguyễn Văn VượngChỉ Huy Trưởng Không Đoàn 61 Chiến Thuật
658Nguyễn Văn VượngTrung Đoàn Trưởng Trung Đoàn 7/SĐ5 (1973-75)
Nguyễn Văn Xảoxem số 625 Nguyễn Văn Sảo
659#Nguyễn Văn Y(*)Cựu Tổng Giám Đốc CSQG
660Nguyễn VânHải Quân, Văn Hóa Vụ Trưởng Trường Võ Bị Đà Lạt (1968)
661Nguyễn Viết CầnTrung Đoàn Trưởng 33/SĐ21 (em Tướng Nguyễn Viết Thanh)
662Nguyễn Viết ĐạmCựu Tư Lệnh SĐ25 (1964)
663Nguyễn Viết TânCựu Chỉ Huy Trưởng Sở Pḥng Vệ Duyên Hải7
664Nguyễn Vinhkhông rõ đơn vị, chết tại trại tù Nghệ An không rõ nă8
665Nguyễn Vĩnh Xuân(*)Quân Trấn Trưởng Nha Trang (1963), Tùy Viện Quân Sự tại Hoa Kỳ (1966-1968)
666Nguyễn Xuân Cảo(*)Trưởng pḥng Kế hoạch và tổ chức Bộ Quốc Pḥng
667Nguyễn Xuân DungThiết Đoàn Trưởng Thiết Đoàn 17 ở Quân Khu 1
668Nguyễn Xuân HọcTrưởng Khối Phản Gián
669Nguyễn Xuân HườngTư Lệnh Lữ Đoàn 1 Kỵ Binh
670Nguyễn Xuân Lộc Tư Lệnh Cảnh Lực Vùng 1
671Nguyễn Xuân Mai(*)Chỉ Huy Phó Trường Bộ Binh Thủ (1973), Tư Lệnh Phó Sư Đoàn 18
672Nguyễn Xuân Sơn(*)Cựu Tư Lệnh Hạm Đội
673Nguyễn Xuân Vinh(*)Cựu Tư Lệnh Không Quân
674#Nhan Minh Trang(*)Cựu Dân Biểu
675Nhan Nhật Chương Cựu Tỉnh Trưởng Chương Thiện
676Nhan Văn ThiệtChánh Sở 4 CSQG
677Ong Lợi HồngCựu TLP SĐ4KQ
678Ôn Văn Tài(*) Không Đoàn Trưởng KĐ 74 (chồng ca sĩ Thanh Thúy)
679Phạm AnhDân Biểu, Đặc Trách liên lạc giữa Quốc Hội và Chánh Phủ
680Phạm Bá Hoa(*)Tham Mưu Trưởng Tổng Cục Tiếp Vận
681Phạm Bảo Chuyết(*)Chỉ Huy Trưởng Trường Quân Vận
682$Phạm Cao ĐôngChỉ Huy Trưởng Pháo Binh Quân Đoàn I (1963-64)
683Phạm Chí Kim(*)Trung Đoàn Trưởng Trung Đoàn 10/7 (1970), Tỉnh Trưởng Kiến Hòa
684Phạm Chung Khẩn(*) Pháo binh
685Phạm Duy Khang(*)Trưởng Phòng 3 QĐ II, tỉnh Trưởng Đắc Lắc (1972)
686Phạm Duy ThânLĐT Liên Đoàn Kiểm Báo KQ
687Phạm Đăng HánBiệt Phái sang Hành Chánh
688#Phạm Đăng TấnTMT QĐIV thời Tướng Đặng Văn Quang, Chánh Văn Phòng Bộ Chiêu Hồi
689Phạm Đ́nh ChiCựu Tham Mưu Trưởng Sư Đoàn 7
690Phạm Đình Cương(*)Trưởng Phòng Không Quân, BTTM
691Phạm Đỗ Thành(*)Thượng Nghị Sĩ – Chủ Tịch Ủy Ban Ngân Sách Thượng Viện/VNCH (1/1974/-4/1975)
692Phạm Gia CầuTổng Nha Hành Ngân Kế Bộ Quốc Phòng
693Phạm Gia HẹHải Quân, Chánh Án sử nhóm Caravelle (Tự DoTiến Bộ) tháng 7, 1963
694Phạm Gia LuậtCHT Hải Đội 5 Duyên Phòng ̣(1970), Tùy Viên Quân Sự tại Luân Đôn
695Phạm Huy Sảnh(*)Trưởng Khối CSDC
696Phạm Hữu Phương(*) Không Đoàn Trưởng Yểm Cứ Phù Cát
697Phạm Hy DungTruyền Tin, Phụ Tá Trưởng Phòng 6/BTTM
698Phạm Hy MaiCựu Lữ Đoàn Trưởng 3 Dù
699$Phạm Kim Chung(*)Chỉ Huy Trưởng Pháo Binh QĐ1
700Phạm Kim ĐĩnhPhó Trưởng Phòng Nhân Viên Nha Đổng Lý, Bộ Quốc Phòng
701Phạm Kim Quy(*)Cựu Trưởng Khối Tư Pháp CSQG (1972)
702Phạm Kỳ Loan(*)Tổng Cục Phó Cục Tiếp Vận
703Phạm Long Sửu(*)Cựu GĐ HKVN, biệt phái sang ĐHQS ĐàLạt
704Phạm Mạnh Khuê(*) Tư Lệnh Hạm Đội sau cùng
705Phạm Ngọc Lân Nguyên Tham Mưu Trưởng SĐ Dù, Tỉnh Trưởng Phước Tuy (1975)
706$Phạm Ngọc Thảo(*) Tùy Viên QS Sứ Quán Hoa Kỳ
707Phạm Ngọc Thiệp(*)Trưởng Pḥng 2 TTM (1971), Tỉnh Trưởng Quảng Nam
708Phạm Ngọc TuấnQuân Y
709Phạm Phú Quốc(*)Không Đoàn Trưởng Không Đoàn 23 Chiến Thuật
710Phạm Tài ĐiệtChánh Sở An Ninh Quân Đội Biệt Khu Thủ Đô
711#Phạm Tất Thông(*)Tham Mưu Trưởng Tổng Cục Quân Huấn (con ĐT Phạm Văn Cảm)
712Phạm Thanh NghịChỉ Huy Trưởng Tiếp Vận 2
713Phạm Thành CanTrưởng Phòng 3 QĐ IV
714Phạm Thế VinhTrung Đoàn Trưởng TĐ 57 Sư Đoàn 3 Bộ Binh
715Phạm Trọng Phùng(*)Chỉ Huy Trưởng Pháo Binh QĐ II (1973)
716Phạm Trọng ThiệnBộ Binh
717Phạm Trung GiámTốt nghiệp khóa 2 Hành Chánh Tài Chánh Hải Quân, Toulon, Pháp
718Phạm TùngTrưởng Phái ĐoànVNCH trong Ban Liên Hợp QS 2 Bên
719Phạm Tường ChinhTham Mưu Trưởng SĐ5, tuẫn tiết tháng 4/1975
720Phạm Văn CẩmCựu Chỉ Huy Trưởng LTVK Thủ Đức (phụ thân ĐT Phạm Tất Thông)
721Phạm Văn Chuyết(*)Chỉ Huy Trưởng Trường Quân Vận
722Phạm Văn Chung(*) Tư Lệnh Phó Sư Đoàn 3 BB
723$Phạm Văn HảiGiám Đốc, Bình Định/Bộ Nội Vụ
724Phạm Văn HânHành Chánh Tài Chánh ngành Tiếp Vận
725Phạm Văn HuấnChỉ Huy Phó Trung Tâm Huấn Luyện Quang Trung (1973)
726Phạm Văn Hưởng(*)Tham Mưu Trưởng Trung Tâm Huấn Luyệ̣n Quang Trung
727Phạm Văn KháiQuân Y
728Phạm Văn LêTrung Đoàn Trưởng Trung Đoàn 33/SĐ21, Tỉnh Trưởng Gò Công
729Phạm Văn Liễu(*)Cựu Tổng Giám Đốc CSQG
730$Phạm Văn Mân(*)Pháo Binh, Phó Đô Trưởng Sàigòn
731Phạm Văn Nghìn(*)Trường Phòn g3/QĐI (1972), TT Quảng Đức
732Phạm Văn Phan(*)Chỉ Huy Trưởng Pháo Binh SĐ 25 (1970-1974)
Phạm Văn PhôTrưởng Phòng 2/ QĐI (1972)
733Phạm Văn Phúc(*)Cựu CH Phó BĐQ QK3, Tỉnh Trưởng Long Khánh
734Phạm Văn Sơn(*)Trưởng Khối Quân Sử TTM QLVNCH
608Phạm Văn ThuầnBiệt Phái sang Phủ Thủ Tướng
735Phạm Văn ThườngTổng Cục Tiếp Vận
736#Phạm Văn Tiến(*)Cựu CHT Cục Truyền Tin
737Phạm Văn TriểnQuânY (Thượng Nghị Sĩ)
738Phạm Văn ÚtTỉnh Trưởng Cà Mau
739Phạm Văn VenTham Mưu Trưởng Sư Đoàn 9 năm 1971
740#Phạm Xuân TriểnTùy Viên Quân Sự tại Căm Bốt
741Phạm Vận(*)Cục Phó Cục Quân Y
742Phan Bá ḤaTỉnh kiêm Tiểu Khu Trưởng Quảng Trị
743Phan Công MinhQuân Cụ
744Phan Duy DuTrưởng Khối Kỹ Thuật và Điện Tử Phòng 6, BTTM
445Phan Duy QuangTruyền Tin
746Phan Đăng Hàn BQP, Quỹ Tiết Kiệm Quân Đội
747Phan Đình Hùng(*)Trung Đoàn Trưởng 40/22 (1973), Tỉnh Trưởng Kontum
748$Phan Đ́nh Tùng(*)Phụ Tá Chỉ Huy Pháo Binh
749$Phan Huy LươngPhụ Tá Tư Lệnh Phó Hành Quân QĐ3
750Phan Như BíchBộ Binh
751#Phan Như HiênChỉ Huy Trưởng Thiếu Sinh Quan Pleiku (1968)
752Phan Phi Phụng(*)CHT Hải Đội Chuyển Vận, Biệt Phái Phủ Tổng Thống
753Phan Phiên(*)Tham Mưu Phó Chiến tranh Chính trị Quân Đoàn I
754Phan Quang Phúc(*)Tư Lệnh Phó Sư Đoàn 2 Không Quân
755Phan Thế Thường(*)Trung Đoàn Trưởng Trung Đoàn 16, Sư Đoàn 9
756#Phan Thông Tràng(*)Chỉ Huy Trưởng Trường Sinh Ngữ Quân Đội
757Phan Trọng ThiệnCục Chiến Tranh Tâm Lý (anh Tướng Phan Trọng Chinh)
758Phan Văn CáchTổng Thanh Tra Quân Đoàn I (1968) thời Tướng Hoành Xuân Lãm
759Phan Văn CổnTham Mưu Phó Nhân Viên BTL/HQ
760Phan Văn Điển(*)Công Binh. Trưởng Công Trường Xây Cất Dinh Độc Lập
761Phan Văn Huấn(*)LĐT 81 BCD
762Phan Văn Khoa(*)Tỉnh Trưởng Thừa Thiên (1965-1968)
763Phan Văn MinhChánh Văn Phòng Phủ Tổng Thống
764Phan Văn NươngChánh Sở Hành Chánh Tài Chánh
765Phó Quốc Chụ (Trụ)(*)Cố ĐT Giám Đốc Nha Thương Cảng Sài G̣n (1968), liên hệ trong vụ hỏa tiễn bắn lầm.
766Phùng HyBĐQ
767Phùng Ngọc Ẩn(*)Bộ Chỉ Huy Hành Quân, Không Quân
768Phùng Ngọc Trưng(*)Cựu Chánh Sự Vụ Sở HCTC số 2
769Phùng Văn Chiêu(*)Cựu CHT Không Đoàn Yểm Cứ SĐ3KQ
770Phùng Văn Quang(*)Trung Đoàn Trưởng 45/23
771Quách Huỳnh Hà(*)Đô Trưởng Sài G̣n (1975)
772Quách Thế TườngBộ Binh
773#Quan Minh Giàu(*)Sỹ Quan Kiểm Huấn Trung Tâm Huấn Luyện Quang Trung
774Síu Sòi CóongLực Lượng Đặc Biệt
775Sơn Thương(*)Cựu Liên Đoàn Trưởng LĐ1BĐQ
776Tạ Đăng MaiQuân Tiếp Vụ TTM
777Tạ Đình SiêuThiết Giáp
778Tạ Thái B́nhGiám Đốc Nha Truyền Tin (1964), Chánh Văn Pḥng Chủ Tịch Thượng Viện
779#$Tạ Thành Long(*)Trưởng Ban Liên Hợp Quân Sự Bốn Bên QĐ
780Tạ Xuân ThiệnĐổng Lư Văn Pḥng Cựu Chiến Binh (1975)
781#Tăng Bá Xuân Dân Biểu Quốc Hội
782Thái Bá ĐệChỉ Huy Trưởng Không Đoàn 41 Chiến Thuật (1975)
783Thái Ngọc NghĩaGiám Đốc Nha Hành Chánh, Trung Tâm Điều Hợp B́nh Định và Phát Triển Trung Ương
784$Thẩm Nghĩa BôiChỉ Huy Phó Thiết Giáp
785Thân NinhCựu Tỉnh Trưởng Quảng Tín
786Thân Quốc Khang Chỉ Huy Trưởng Tiếp Vận
787Thích Tâm GiácGiám Đốc Nha Tuyên Úy Phật Giáo (1969-72), thế danh Trần Văn Mỹ
788#$Tô Văn KiểmTrưởng Khối thuộc Phòng 3, Tổng tham Mưu
789Tô Đăng Mai(*)Quân Tiếp Vụ
790Tôn Văn VânBộ Binh Tỉnh Trưởng
791Tôn Thất Đ́nhBộ Tham Mưu QĐ3 (1963) em Tướng TT Đính
792#Tôn Thất Đông(*)Cựu Tỉnh Trưởng Vĩnh B́nh (Dân Biểu)
793Tôn Thất Hùng(*)Cựu Tư Lệnh Phó Sư Đoàn 22BB
794Tôn Thất LữCựu Trung Đoàn Trưởng 5/2
795Tôn Thất Khiên(*)Tỉnh Trưởng Thừa Thiên (1972)
796Tôn Thất Soạn(*)Cựu LĐT TQLC (1970), cựu TT Hậu Nghĩa
797Tôn Văn ĐồngTrưởng Khối Hành Chánh Tài Chánh Tổng Cục Tiếp Vận
798Trang Văn Chính cựu TMT QĐ2, Phó Đô Trưởng Ṭa Đô Chánh
799Trần Bá Thành(*)Trung Đoàn Trưởng Trung Đoàn 48/Sư Đoàn 18 Bộ Binh, Tỉnh Trưởng B́nh Tuy (12/1/1975)
800Trần Bình PhúTư Lệnh Sông Ng̣i Biệt Khu Thủ Đô, TMP/Nhân Viên
801Trần Cảnh ChungTrưởng ty Cảnh Sát Quận 5
802Trần Cẩm Hương(*)Nữ Đại Tá duy nhất Đoàn Trưởng Nữ Quân Nhân
803Trần Công Liễu(*)Chỉ Huy Trưởng BĐQ Trung Ương
804Trần Công NguyênChánh Văn Pḥng Chủ Tịch Hạ Viện
805Trần Cửu Thiên(*)cựu TMT LLĐB, Tỉnh Trưởng Phong Vinh (1975)
806Trần Doãn Thường(*)thuộc Lực Lượng Đặc Biệt, Chánh Văn Phòng Tướng Lê Văn Nghiêm (1963)
807Trần Duy Bách(*)Tỉnh Trưởng Lâm Đồng
808Trần Duy BínhChánh Sở An Ninh Quân Đội QĐIV
809Trần Duy ĐạtChánh Sự Vụ Sở HCTC Số 5
810Trần Duy KhangChỉ Huy Trưởng Bộ Chỉ Huy 3 Tiếp Vận
811Trần Đăng ĐệCông Binh tại Tổng Cục Tiếp Vận
812Trần Đình Giao(*)KĐT/KĐ Yểm cứ Phan Rang/CC20CTCTKQ/SĐ2KQ
813Trần Đình HòePhó Tư lệnh Sư đoàn 5 Không quân
814Trần Đình LanPhòng 2 thuộc Quân Đội Liên Hiệp Pháp
815Trần Đình Vỵ(*)Tỉnh Trưởng Bình Định (1974)
816$Trần Đức Minh(*)TMT Sư Đoàn 5 (2/70), CHT Bộ Binh Thủ Đức
817Trần Hoàng QuânCựu Tiểu Đoàn Trưởng 1VN, cố Đại Tá
818Trần Hữu DụngTư Lệnh Phó Sư Đoàn 23 (1973)
819$Trần Hữu ĐộCục Phó Cục An Ninh Quân Đội
820Trần Hiếu Đức(*)Trung Đoàn 40, Sư Đoàn 22 (1972)
821Trần Hữu MinhTham Mưu Phó Quân Đoàn II (1974)
822Trần Khánh DũDi tản cùng Đại Tá Bùi Kim Nguyệt trên Soái Hạm HQ1
823Trần Khắc Kính(*)Cựu Chỉ Huy Trưởng Sở Bắc
824Trần Kim Đại(*)Liên Đoàn Trưởng Liên Đoàn 12 Biệt Động Quân
825Trần Kim HoaChánh Vơ Pḥng Phủ Thủ Tướng
826Trần Minh Công(*)Viện Trưởng Học Viện CSQG
827Trần Minh Công(*)Trung Đoàn Trưởng Trung Đoàn 48, Sư Đoàn 18 (4/1975)
828Trần Minh HuyBiệt Động Quân
829Trần Minh Thiện(*)Trưởng Khối Đặc Trách BTLKQ
830Trần Minh Tùng(*)Chỉ Huy Trưởng Trường Quân Y (sau Nguyễn Tấn Phát)
831Trần Mộng ChuNha Quân Pháp
832#Trần Ngọc Châu(*)Dân Biểu Quốc Hội, Tổng Thư Ký Hạ Viện
833Trần Ngọc Đóa(*)Sĩ Quan Đại Diện Không Quân tại Pḥng 6 Bộ Tổng Tham Mưu,
834$Trần Ngọc Huyến(*)Cựu CHT VBĐL, cựu Thứ Trưởng Thông Tin
835Trần Ngọc NguyênPhụ Tạ Tiếp Vận, BTL CSQG
836Trần Ngọc Nhuận(*)Nghị Sĩ, nguyên Chỉ Huy Trưởng Trường Quân Báo Cây Mai
837Trần Ngọc Thống(*)Giám Đốc Nha Trừ Bị, Tổng Nha Nhân Lực, BQP
838Trần Ngọc TrúcLữ Đoàn Trưởng 4 Kỵ Binh
839Trần Ngươn Phiêu(*)Y Sĩ Trưởng Hải Quân
840$Trần Phước(*)Chỉ Huy Phó Trường Huấn Luyện Không Quân Nha Trang
841Trần Phương Quế(*)Trung Đoàn Trưởng Trung Đoàn 9, Sư Đoàn 5
842Trần Phước DũChỉ Huy Trưởng Trung Tâm Tiếp Liệu Hải Quân
843Trần Quang TháiChiến Tranh Tâm Lý
844Trần Quang TiếnTrưởng Khối Quân Huấn Trường Chỉ Huy và Tham Mưu
845Trần Quốc KhangChỉ Huy Trưởng Tổng Kho Long Bình (1974), Vụ buôn lậu còi hụ Long An
846$Trần Quốc ThụChỉ Huy Trưởng Trung Tâm Bình Định và Phát Triển Vùng 4 CT
847Trần Quốc ThưTổng Quản Trị
848Trần Quư MinhBQP, Quỹ Tiết Kiệm Quân Đội
849Trần Thái HânPháo Binh Khóa 7 Đà Lạt
850Trần Thanh BềnCựu Tổng Giám Đốc CSQG (64)
851$Trần Thanh ChiêuMất tích tại mặt trận Tân Cảnh tháng 4/1972
852Trần Thanh ĐiềnCựu Trưởng Khối Cận Vệ Phủ Tổng Thống
853Trần Thanh LiêmCục Phó Cục Quân Tiếp Vụ
854Trần Thanh NhiênCựu TRĐT 10/7, Tỉnh Trưởng Bến Tre
855Trần Thiện NgươnAnh Đại Tướng Trần Thiện Khiêm
856Trần Thiện ThànhPTT Đô Thành Sài G̣n
857$Trần TínChỉ Huy Trưởng Lữ Đoàn 1 Kỵ Binh (1972)
858Trần Trọng MinhTỉnh Trưởng Kiến Tường, Trung Đoàn Trưởng
859$Trần Trọng Nghĩa(*)Cựu Tỉnh Trưởng G̣ Công
860Trần Vãng Khoái Tỉnh Trưởng Bình Tuy (1968)
861Trần Văn ChàTrung Đoàn Trưởng 53/23 (1973)
862Trần Văn Chânkhông rõ đơn vị, vượt ngục bị bắn chết khoảng năm 1979
863Trần Văn ChữCảnh Sát Quốc Gia (Bi xử bắn tại Trại Tù Phan Đăng Lưu năm 1975)
864#$Trần Văn CườngChỉ Huy Phó Trường Chỉ Huy và Tham Mưu
865Trần Văn DầnBộ Binh
866Trần Văn ĐắcTòa Án Quân Sự Quân Khu 3
867Trần Văn Đổ (Quân Y) Tổng Trưởng Ngoại Giao
868Trần Văn HaiSở Công Tác, Nha Kỹ Thuật.
869Trần Văn Hào(*)Chỉ Huy Trưởng Pháo Binh QĐ IV (1973)
870Trần Văn HảoTư Lệnh Phó Sư Đoàn 18 (1968)
871Trần Văn HoàngPhó Trưởng Phòng Tổng Quản Trị, Bộ Tổng Tham Mưu
872Trần Văn Hổ Blanchard (Lục Quân) CHT Sở Liên Lạc
873Trần Văn Hổ PaulCựu Tư Lệnh Không Quân
874Trần Văn KhaCông Binh, biệt Phái Bộ Quốc Phòng
875Trần Văn Khả BPQ, Quỹ Tiết Kiệm Quân Đội
876Trần Văn Khoáithuộc Tổng Thanh Tra, Tổng Tham Mưu
877Trần Văn LâmTổng Giám Đốc Việt Tấn Xã (1968 ?)
878Trần Văn LễCục Trưởng Quân Tiếp Vụ
879Trần Văn MãiBộ Binh
880Trần Văn MôPháo Binh
881$Trần Văn PhấnCựu Tư Lệnh Hải Quân (1966)
882Trần Văn Phấn(*)Chánh Sở Xuất Nhập Khẩu Bộ Nội Vụ, liên hệ trong vụ hỏa tiễn bắn lầm.
883Trần Văn PhúcBộ Binh
884Trần Văn QuyềnBộ Binh
885Trần Văn ThânTrưởng Phòng Tổng Quản Trị, Bộ Tổng Tham Mưu
886Trần Văn Thăng(*)Cựu Cục Trưởng Cục An Ninh Quân Đội
887Trần Văn ThìTỉnh Trưởng Vĩnh Long
888$Trần Văn ThoànTư Lệnh Phó SĐ5
889Trần Văn TínQuân Nhạc Phủ Tổng Thống (anh Tướng Trần Văn Trung)
890Trần Văn TriếtChỉ Huy Trưởng Trung Tâm Huấn Luyện Hải Quân, Sàig̣n
891Trần Văn Trọng(*)Trưởng Phòng Điều Nghiên BQP (nhạc sĩ Anh Việt)
892Trần Văn TuệLiên Đoàn Trưởng Liên Đoàn 10 Công Binh Chiến Đấu
893Trần Văn TưChi Huy Trưởng Căn Cứ Chu Lai thuộc SĐ2
894$Trần Văn Tươi(*)Tỉnh Trưởng An Giang, Phụ tá Tư Lệnh Sư Đoàn 21 Bộ Binh tại Chương Thiện (1972)
895Trần Văn Tự(*)Tỉnh Trưởng Phan Rang, Tỉnh Trưởng Ninh Thuận, Phụ Tá Lãnh Thổ Bộ Tư Lệnh Tiền Phương Quân Đoàn III tại mặt trận Phan Rang (9/4/1975)
896Trần Văn TỵChỉ Huy Trưởng Thiết Đoàn 1 Kỵ Binh (1968)
897Trần Văn Tỷ Chỉ Huy Trưởng Thiết Giáp Binh (1973)
898$Trần Văn Vân Tùy Viên Quân Sự tại Nam Hàn
899Trần Văn Việt Biệt Phái Phủ Tổng Thống
900Trần Văn XồiChỉ Huy Trưởng Quân Vận
901Trần Vĩnh ĐắcPhụ Tá TCT TCCTCT đặc trách về tù binh.
902Trần Vĩnh Huyến(*)Tỉnh Trưởng Long An (1975)
903Trần Xuân Đức(*)Phó Giám Đốc Nha Kỹ Thuật
904Trịnh Bảo Chương(*)Cựu Trưởng Pḥng 2 TTM
905Trịnh Đ́nh ĐangTham Mưu Trưởng Sư Đoàn 5 (1973)
906Trịnh Đình PhiGiám Đốc Trường Sinh Ngữ Quân Đội, Sài Gòn
907Trịnh Hảo TâmChỉ Huy Trưởng Hành Quân, Bộ Tư Lệnh Không Quân
908Trịnh Hoàng MôKhông Quân
909Trịnh Kim VinhCông Binh
910Trịnh Quang ThanhBộ Binh
911Trịnh Quang Xuân(*)Tư Lệnh Vùng 3 Sông Ng̣i
912Trịnh Tiếu(*)Trưởng Phòng 2 QĐ II, Tỉnh Trưởng Đắc Lắc (12/3/1975)
913Trịnh Văn Anh(*)Liên Đoàn Trưởng Liên Đoàn 40 Công Binh Chiến Đấu
914Trịnh Văn Vũ(*)Tiếp Vận
915#Trịnh Xuân NghiêmNhảy Dù thuộc trường Chỉ Huy Tham Mưu
916Trịnh Xuân PhongTham mưu phó Quân huấn Bộ Tư lệnh HQ (1973)
917Trương Đăng Liêm(*) Tỉnh Trưởng Ninh Thuận (9/4/1975) sau ĐT Trần Văn Tự
918Trương Đ́nh LiệuChỉ Huy Trưởng Tổng Kho Long B́nh
919Trương Khuê Quan(*) Giám Đốc Trường Quốc Gia Nghĩa Tử
920Trương Kỳ TrungLĐT Liên Đoàn 5 Công Binh Kiến Tạo
921Trương Lương ThiệnCựu Tham Mưu Trưởng QĐ CĐLM
922Trương Minh ĐẩuChánh Văn Phòng Phủ Tổng Thống (4/1975, Dương Văn Minh)
923Trương Như Phùng(*)CHT Trung Tâm Huấn Luyện Hòa Cầm
924Trương Sơn Bá (Ya Ba)Tỉnh Trưởng Pleiku Tư Lệnh Cảnh Lực Vùng 2 (1971)
925Trương Sỹ GiầnChánh Sự Vụ Sở Hành Chánh, Tổng Nhà Hành Ngân Kế, BQP
926Trương Tấn Thục(*) Tư Lệnh Phó Sư Đoàn 1 Bộ Binh
927Trương Thăng ChứcThanh Tra Trưởng Sư Đoàn 5
928Trương Trừng(*)Sĩ Quan Điều Hành BTL QK2 (1970)
929Trương Văn BưởiTrung Đoàn Trưởng 10/7 sau Đại Tá Phạm Chí Kim
930$Trương Văn ChươngCựu Tư Lệnh Sư Đoàn 2 (18/06/63-06/12/63), Phụ Thẩm trong vụ án Ngô Đình Cẩn
931Trương Văn XươngCựu Tư Lệnh Quân Khu II
932Trương Vĩnh PhướcTư Lệnh Phó SĐ Dù
933#Từ Bộ CamKhông Quân
934Từ DươngNha Quân Pháp
935#Từ Nguyên QuangCục Trưởng Cục Quân Cụ
936Từ Vấn(*)Tham Mưu Trưởng SĐ5
937Văn Bá Ninh(*)Lữ Đoàn Trưởng 3 Dù, Tham Mưu Trưởng Sư Đoàn Dù
938Văn Văn CủaĐô Trưởng Sài G̣n (1968), liên hệ trong vụ hỏa tiễn bắn lầm.
939Vi Văn Bình(*)Tư Lệnh Phó Sư Đoàn 22 (1972)
940Vĩ Thế QuangĐặc Khu Trưởng Cam Ranh (1970)
941Vĩnh Biểu(*)Chỉ Huy Trưởng Tiếp Liệu Vùng I (em Tướng Vĩnh Lộc)
942Vĩnh DácTrung Đoàn Trưởng Trung Đoàn 56/3BB
943Vĩnh PhúcTrưởng Pḥng 4 Quân Đoàn 2 (1972)
944Võ Ân(*)Trung Đoàn Trưởng Trung Đoàn 53, Sư Đoàn 23
945Võ Công HiệuTrưởng Phòng 3 Quân Đoàn III
946Võ Công ThốngKhông Quân, Trưởng Khối Nhân Viên
947#$Võ Đại KhôiChỉ Huy Phó Bộ chỉ Huy Viễn Thông Quân Đội (1960)
948$Võ Đại ThànhTrưởng Khối Quân Huấn Trường Chỉ Huy Tham Mưu
949Võ Đại Tôn(*)Bộ Chiêu Hồi
950Võ Hữu BaChiến Tranh Chính Trị Quân Đoàn I
951Võ Hữu Hạnh(*) Tư lệnh Biệt khu 44 Chiến thuật (1969), Tư lệnh phó SD 23 BB (1974), giải ngũ tháng 2/1975.
952Võ Nhơn(*)Cựu Liên Đoàn Trưởng 1 BĐQ
953Võ Quế(*) Không đoàn trưởng Yểm cứ thuộc Sư đoàn 6 Không quân tại Pleiku (em Tướng Võ Dinh)
954Võ Sum(*)Hải Quân
955Võ Thành Lượng(*)Cục Trưởng Cục Công Binh (1966)
956Võ Thành PhúLiên Đoàn Trưởng Liên Đoàn 10 Công Binh Chiến Đấu
957Võ Toàn(*)Trung Đoàn Trưởng1/1, Tham Mưu Trưởng SĐ 1
958Võ Văn AKhóa 6 TVBQG, Giám Đốc Chương Trình Phát Triển và Bình Định Phủ Thủ Tướng
959Võ Văn ÂnKhông Đoàn Phó 92 Chiến Thuật
960$Võ Văn BaChánh Sự Vụ Sở Liên Lạc Ủy Ban Điều Hợp Quân Sự 4 Bên Trung Ương
961Võ Văn Cầm(*)Chánh Văn Pḥng Phủ Tổng Thống
962Võ Văn PhanBộ Binh
963Võ Văn SĩKhông Đoàn Trưởng Không Đoàn 63 Chiến Thuật (1974)
964Võ Văn ThànhBộ Binh
965Võ Văn VânPĐK/KĐ92CT
966Võ Xuân AnhKhông Quân
967Vũ Duy Tạo(*)Chỉ huy trưởng trường Truyền tin Vũng Tàu, Thị trưởng Vũng Tàu (1975)
968Vũ Đăng ChọngTrung Đoàn Trưởng 7/5 (2/70)
969Vũ Đình Chung(*)Tham Mưu Trưởng Sư Đoàn 22 (1973)
970Vũ Đức Nghiêm(*)Tiếp Vận, Nhạc Sĩ
971Vũ Đức VinhTổng GĐ Đài Phát Thanh Quân Đội
972Vũ Hữu Bao(*)Chỉ Huy Trưởng Trung Tâm Y Khoa Không Quân Phan Rang
973Vũ Hữu San (*)Hạm Trưởng Khu Trục Hạm Trần Khánh Dư HQ-4
974Vũ LộPhụ Tá An Ninh, Tổng Nha Nhân Lực, BQP
975Vũ Ngọc Hưởng(*)Trung Đoàn Trưởng 2/3
976$Vũ Ngọc TuấnTMT SĐ5 (1965-66), CHT TTHL Quang Trung (1966-67), Tham Mưu Trưởng Quân Đoàn 3 (1973-74)
977Vũ Phi Hùng(*)Tư Lệnh Phó SĐ106 BĐQ
978$Vũ Quang(*)Giám Đốc Khối Giảng Huấn, Trường Cao Đẳng Quốc Phòng
979Vũ Quang Chiêm(*)Chánh Vơ Pḥng Phủ Tổng Thống
980Vũ Quang TàiNhảy Dù, Cục Trưởng Cục Xã Hội
981Vũ Quang TriệuKhông Đoàn Trưởng Không Đoàn 43 Chiến Thuật
982Vũ Quốc GiaTỉnh Trưởng Phú Yên
983Vũ Thế Quang(*)Tư Lệnh Phó Sư Đoàn 23
984Vũ Thế QuỳnhLiên Đoàn Trưởng Liên Đoàn 30 Công Binh
985Vũ Thượng VănTham Mưu Phó Kế Hoạch và Chương Trình Không Quân
986Vũ Tiến Phúc Chỉ Huy Trưởng Pháo Binh Quân Đoàn IV
987Vũ Trọng ĐệTư Lệnh Phó Hải Quân Vùng 3 Duyên Hải
988Vũ Văn DầnCảnh Sát gốc Quân Cảnh
989Vũ Văn KhiênToà Án Quân Sự Vùng 3 chiến Thuật
990Vũ Văn Lộc(*)Chánh Sở Nghiên Cứu và CHT Trung Tâm Binh Thư tại bộ TTM/TCTV
991Vũ Văn ThụTham Mưu Phó Quân Khu 3 (1951)
992Vũ Văn Ước(*)CHT Bộ Chỉ Huy Hành Quân KQ
993Vũ Xuân An(*)Tư Lệnh Phó Lực Lượng Trung Ương 214
994Vuơng Hữu Thiều(*)CHT Trung tâm Yểm Trợ Tiếp Vận HQ Đà Nẵng
995Vương Từ MỹPhủ Thủ Tướng
996Vương Văn TrừBiệt Khu Trưởng BK Hà Nội (1951)
997Wṿng A SángTư Lệnh SĐ3 Sơn Cước sau cải danh thành SĐ5
Ya Ba (Trương Sơn Bá)Tỉnh Trưởng Pleiku (1971-73)
998Chính(?)
999Kiêm(?)
1000ThuyênTỉnh Trưởng Đarlắc (1963)

Ghi chú:
(#) Khóa 3 Võ Bị Đà Lạt - 49 đại tá
($) CGSC - USA Command and General Staff College, Fort Leavenworth
(*) Thêm chi tiết

- Một số đại tá có hình nhưng không biết danh tánh, cần được giúp đỡ nhận diện và cung cấp tiểu sử cá nhân.

Nhan Hữu Hiệp
Ngày 29/10/2003
Cập nhật ngày 17/4/2016

Tướng Hiếu, Một Thiên Tài Quân Sự?
Các Tướng Lănh QLVNCH
generalhieu