| Sinh năm 1925. |
|
| 19/06/1965 đến 09/11/1967 | Tổng Trưởng Quốc Pḥng.
|
| 01/11/1965 | Thăng Trung Tướng.
|
| 15/07/1965 đến 15/10/1965 | Tổng Tham Mưu Trưởng.
|
| 10/09/ 64 đến 19/06/1965 | Tư Lệnh Quân Đoàn 2.
|
| 02/1964 đến 09/1964 | Tư Lệnh Phó Quân Đoàn 4.
|
| 02/11/1963 | Thăng Thiếu Tướng Ủy Viên HĐQNCM.
|
| 01/1963 đến 02/1964 | Thiếu Tướng Tư Lệnh Sư Đoàn 7.
|
| 1958 đến 11/1963 | Đại Tá Tư Lệnh Phân Khu Miền Đông (QK1).
|
| 1957 đến 1958 | Trung Tá Tư Lệnh Sư Đoàn 31.
|
| 1953 đến 1957 | Trung Tá Liên Đoàn Trưởng LĐ 33.
|
| 1952 đến 1953 | Thiếu Tá Tiểu Đoàn Trưởng?
|
| 1952 | Đại Úy Đại Đội Trưởng.
|
| 1949 đến 1952 | Trung Úy CHT Thiếu Sinh Quân Gia Định.
|
| 1948 đến 1949 | Thủ Khoa khóa 1 Đà Lạt (Đập Đá)
|
| | Trung Đội Trưởng Trực Thuộc Tiểu Đoàn 1 VN
|
| 04/1946 | Trung Úy (Quân Đội Pháp)
|
| Trung Úy Chỉ Huy Phó Thiếu Sinh Quân Đa Kao.
|
| 1939 đến 1943 | Thiếu Sinh Quân Đông Dương.
|