| 1935 | Sinh tại Hà Nội
|
| 1955 | Tốt nghiệp Khóa 5 Trường Sĩ Quan Hải Quân Nha Trang
|
| 1955-1962 | Đảm nhận nhiều trách vụ trên chiến hạm và đơn vị bờ
|
| 1962-1964 | Chỉ Huy Trưởng Phân Đội IV. Trục Lôi Hạm
|
| 1964-1966 | Tùy Viên Quân Sự tại Hán Thành/Nam Hàn
|
| 1966-1968 | Chỉ Huy Trưởng Hải Đội 1
|
| 1969 | Tốt nghiệp Chỉ Huy Tham Mưu Cao Cấp / Đà Lạt
|
| 1969-1971 | Tham Mưu Phó Chiến Tranh Chính Trị Bộ Tư Lệnh Hải Quân
|
| 1971-1974 | Tư Lệnh Lực Lượng Thủy Bộ 211
|
| 1974 | Vinh Thăng Phó Đề Đốc Hải Quân
|
| 1974-1975 | Tư Lệnh Vùng II Duyên Hải, Kiêm Tư Lệnh Lực Lượng Đặc Nhiệm 21
|
| 1975 | Tị nạn tại Hoa Kỳ
|
| 1976-1978 | Sáng lập Lực Lượng Quân Nhân Việt Nam Hải Ngoại
|
| 1979 | Sáng lập Lực Lượng Quân Dân Việt Nam Hải Ngoại
|
| 1981 | Rời Hoa Kỳ về khu chiến
|
| 1980-1987 | Chủ Tịch MTQGTNGPVN
|
| Ngày 28/08/1987 | Hy sinh trên đường đấu tranh Giải Phóng Việt Nam
|